mạt-chược

mạt-chược

Bốn người bạn ngồi quanh bàn chơi mạt-chược.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò chơi bài nguồn gốc từ Trung Quốc: "mạt-chược" một trò chơi giải trí dùng các quân bài nhỏ bằng nhựa hoặc tre, hình chữ nhật, được đánh dấu bằng các tự hình vẽ. Người chơi kết hợp các quân bài để tạo thành bộ theo luật định.
    • Bộ bài dùng trong trò chơi này: "mạt-chược" cũng chỉ bộ bài gồm 144 quân, chia thành các loại như vạn, sách, văn, gió, rồng, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tối nay, chúng tôi sẽ chơi mạt-chược để giải trí. (Tối nay, nhóm bạn sẽ cùng nhau chơi trò bài mạt-chược.)
    • Bộ mạt-chược này được làm từ ngà voi rất đẹp. (Bộ bài mạt-chược làm từ ngà voi giá trị cao.)
    • Luật chơi mạt-chược khá phức tạp, cần phải học kỹ. (Cách chơi mạt-chược đòi hỏi sự hiểu biết về các quy tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh mạt-chược": hành động tham gia trò chơi mạt-chược.

    • Các cụ già thường tụ tập đánh mạt-chược vào buổi chiều. (Người cao tuổi thường chơi mạt-chược để thư giãn.)
  • "ván mạt-chược": một lượt chơi hoàn chỉnh của trò mạt-chược.

    • Ván mạt-chược này kéo dài hơn hai tiếng đồng hồ. (Một ván chơi mạt-chược kéo dài khá lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mà chược (danh từ): cách gọi khác, biến thể âm của "mạt-chược".

    • miền Nam, người ta thường gọi là mà chược. (Tên gọi phổ biếnmiền Nam Việt Nam.)
  • Bài mạt-chược (cụm danh từ): bộ bài dùng trong trò chơi mạt-chược.

    • Anh ấy sưu tầm nhiều bộ bài mạt-chược cổ. (Anh ấy bộ sưu tập bài mạt-chược từ nhiều thời kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạt chược (không dấu gạch nối): cách viết thông dụng hơn, không dấu nối.
  • chược (biến thể miền Nam): cách phát âm viết khác, phổ biếnmiền Nam Việt Nam.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi mạt-chược như đánh trận: von việc chơi mạt-chược rất căng thẳng, đòi hỏi chiến thuật.
    • Hai người chơi mạt-chược như đánh trận, ai cũng tập trung cao độ. (Cuộc chơi mạt-chược diễn ra gay cấn, cần tính toán kỹ lưỡng.)