mộc

  1. Cây mộc
  2. A tree
  3. Wood
    • Thợ mộc
      A workman making wood-things, a carpemter, a oiner
  4. Plain, unlacquered, unvarished, unbleached
    • Mua đôi guốc mộc
      To buy a pair of plain wood clogs
    • Lụa mộc
      Unbleached silk cloth
  5. Shield
    • Lấy mộc đỡ tên
      To stop a arrow with a shield

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mộc
Một người thợ đang đẽo một khúc gỗ mộc thành hình con chim.