một

Học thuật
Thân thiện
một

Mỗi sáng ăn một bát phở.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Số thứ nhất trong dãy số tự nhiên, biểu thị số lượng đơn vị: Dùng để chỉ số lượng 1, đứng trước danh từ đếm được.
    • Duy nhất, không thể phân chia: Chỉ sự thống nhất, toàn vẹn của một sự vật, khái niệm.
    • Giống nhau, đồng nhất: Chỉ sự giống nhau hoặc cùng một bản chất.
  2. Phó từ:

    • Mỗi lần, mỗi tập hợp: Dùng để phân chia số lượng thành từng nhóm, từng đơn vị một.
  3. Danh từ:

    • Cái hợp thành một khối thống nhất: Chỉ một thực thể hoàn chỉnh, không tách rời.
    • Điều duy nhất, chân lý tối cao: Chỉ sự vật, hiện tượng hoặc chân lý độc nhấtnhị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mỗi sáng tôi ăn một bát phở. (Chỉ số lượng một bát.)
    • Nước Việt Nam một, dân tộc Việt Nam một. (Chỉ sự thống nhất, toàn vẹn.)
    • Hai anh em một lòng. (Chỉ sự đồng lòng, giống nhau.)
  • Phó từ:

    • Uống thuốc hai viên một. (Chỉ cách uống mỗi lần hai viên.)
    • Buộc sách thành từng , năm quyển một. (Chỉ cách chia thành từng năm quyển.)
  • Danh từ:

    • Sự đoàn kết tạo nên một vững chắc. (Chỉ một khối thống nhất.)
    • Chân lý chỉ một. (Chỉ điều duy nhất đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một chín một mười": Gần như tương đương, không khác nhau mấy.
    • Hai phương án này một chín một mười, khó chọn lắm.
  • "một lòng một dạ": Một lòng trung thành, kiên định.
    • Anh ấy một lòng một dạ phục vụ nhân dân.
  • "một sớm một chiều" (thường dùng trong câu phủ định): Chỉ một thời gian rất ngắn.
    • Thành công không thể được một sớm một chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Mỗi (đại từ, tính từ): Từng cái, từng người trong một tập hợp.
    • Mỗi người một ý.
  • Nhất (tính từ): Thứ hạng đầu tiên, số một.
    • Anh ấy người chạy nhất cuộc thi.
  • Đơn (tính từ): Chỉ một, riêng lẻ.
    • Anh sống trong căn phòng đơn.
Từ đồng nghĩa
  • Mốt (từ cổ, ít dùng): Một.
  • Độc nhất: một không hai, duy nhất.
  • Đồng nhất: Giống nhau, cùng một loại.
Các cụm từ liên quan
  • Từng... một: Lần lượt từng cái.
    • Các em học sinh lên nhận phần thưởng từng người một.
  • Một... một...: Diễn tả hai sự vật, hành động song song hoặc tương phản.
    • Trời một lúc một mưa. (Trời lúc mưa lúc tạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Một nắng hai sương: Vất vả, cực khổ lao động.
    • Công lao một nắng hai sương của cha mẹ thật to lớn.
  • Một cổ hai tròng: Chịu hai áp lực, hai sự bóc lột cùng lúc.
  • Một công đôi việc: Một hành động đạt được hai mục đích.
  • Một trời một vực: Khác xa nhau hoàn toàn.
một

Mỗi sáng ăn một bát phở.

  1. I. t. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên biểu thị đơn vị: Mỗi sáng ăn một bát phở. II. ph. Mỗi lần, mỗi tập hợp: Uống hai viên một; Buộc sách làm nhiều , năm quyển một. III. d. 1. Cái hợp thành một khối không thể phân chia: Nước Việt Nam một, dân tộc Việt Nam một (Hồ Chí Minh). 2. Điều duy nhất, không thể cái tương đương: Chân lý chỉ một.