một

  1. I. t. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên biểu thị đơn vị: Mỗi sáng ăn một bát phở. II. ph. Mỗi lần, mỗi tập hợp: Uống hai viên một; Buộc sách làm nhiều , năm quyển một. III. d. 1. Cái hợp thành một khối không thể phân chia: Nước Việt Nam một, dân tộc Việt Nam một (Hồ Chí Minh). 2. Điều duy nhất, không thể cái tương đương: Chân lý chỉ một.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

một
Mỗi sáng ăn một bát phở.