mớn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chỗ chứa người và hàng trong thuyền: "Mớn" chỉ phần không gian bên trong thân thuyền, tàu dùng để chở người và hàng hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sao cô ăn nói ỡm ờ, Thuyền anh chật mớn cô chờ làm sao. (Ca dao)
- Con thuyền nhỏ có mớn hẹp, chỉ chở được vài người.
- Hàng hóa chất đầy mớn thuyền.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chật mớn": mớn thuyền đã đầy, không còn chỗ trống.
- Thuyền đã chật mớn, xin mời quý khách chuyển sang thuyền khác.
Biến thể và từ gần giống
- Khoang thuyền: phần không gian được ngăn ra trong thuyền, tàu.
- Lòng thuyền: bên trong thân thuyền.
Từ đồng nghĩa
- Khoang chở hàng: nơi dành riêng để xếp hàng hóa trên tàu, thuyền.
- Hầm tàu: khoang lớn, thường ở dưới boong tàu, dùng để chứa hàng.
Lưu ý
- Từ "mớn" này khác với từ "mớn" trong cụm từ "mớn nước" (chỉ độ sâu của phần thân tàu chìm trong nước). Hai từ này đồng âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau.
- d. Chỗ chứa người và hàng trong thuyền: Sao cô ăn nói ỡm ờ, Thuyền anh chật mớn cô chờ làm sao (cd).