mớn

Học thuật
Thân thiện
mớn

Thuyền đánh cá có mớn chứa đầy cá tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ chứa người hàng trong thuyền: "Mớn" chỉ phần không gian bên trong thân thuyền, tàu dùng để chở người hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sao ăn nói ỡm ờ, Thuyền anh chật mớn chờ làm sao. (Ca dao)
    • Con thuyền nhỏ mớn hẹp, chỉ chở được vài người.
    • Hàng hóa chất đầy mớn thuyền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chật mớn": mớn thuyền đã đầy, không còn chỗ trống.
    • Thuyền đã chật mớn, xin mời quý khách chuyển sang thuyền khác.
Biến thể từ gần giống
  • Khoang thuyền: phần không gian được ngăn ra trong thuyền, tàu.
  • Lòng thuyền: bên trong thân thuyền.
Từ đồng nghĩa
  • Khoang chở hàng: nơi dành riêng để xếp hàng hóa trên tàu, thuyền.
  • Hầm tàu: khoang lớn, thườngdưới boong tàu, dùng để chứa hàng.
Lưu ý
  • Từ "mớn" này khác với từ "mớn" trong cụm từ "mớn nước" (chỉ độ sâu của phần thân tàu chìm trong nước). Hai từ này đồng âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau.
mớn

Thuyền đánh cá có mớn chứa đầy cá tươi.

  1. d. Chỗ chứa người hàng trong thuyền: Sao ăn nói ỡm ờ, Thuyền anh chật mớn chờ làm sao (cd).