mớn

  1. d. Chỗ chứa người hàng trong thuyền: Sao ăn nói ỡm ờ, Thuyền anh chật mớn chờ làm sao (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mớn"

mớn
Thuyền đánh cá có mớn chứa đầy cá tươi.