nàng hầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho đàn ông giàu có thời xưa: "Nàng hầu" chỉ một người phụ nữ có địa vị thấp kém, được một người đàn ông giàu có (như phú ông, quan lại) nuôi và sở hữu với tư cách là vợ lẽ, thường không có quyền lợi chính thức như vợ cả.
- Người phụ nữ phục vụ và hầu hạ, có thể bao gồm cả quan hệ tình dục: Từ này còn bao hàm nghĩa một người hầu gái đồng thời là người chia sẻ giường chiếu với chủ nhân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong xã hội phong kiến, nhiều cô gái nghèo phải làm nàng hầu cho các gia đình quyền quý.
- Số phận của một nàng hầu thường rất long đong và lệ thuộc hoàn toàn vào ý chí của người chủ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm nàng hầu": cụm động từ chỉ việc buộc phải hoặc chấp nhận vào vai trò thiếp thất, hầu hạ.
- Vì món nợ của gia đình, cô ấy đành phải làm nàng hầu cho tên địa chủ.
Biến thể và từ gần giống
- Hầu (động từ): chờ chực, phục vụ bên cạnh người trên để sai bảo.
- Đứa trẻ mồ côi phải đi hầu hạ trong một gia đình giàu có.
- Thiếp (danh từ): người vợ lẽ, có địa vị thấp hơn vợ cả.
- Tỳ thiếp (danh từ): từ ghép cổ chỉ người hầu gái và vợ lẽ, thường có ý nghĩa tương tự "nàng hầu".
Từ đồng nghĩa
- Vợ lẽ: người vợ thứ, không phải vợ chính thức.
- Thiếp: (cách gọi) vợ lẽ.
- Tiểu thư (trong một số ngữ cảnh lịch sử cụ thể): có thể chỉ người con gái hầu hạ, nhưng thường mang sắc thái sang trọng hơn.
Lưu ý về sắc thái và cách dùng
- Từ cổ, ít dùng trong hiện tại: "Nàng hầu" là một từ ngữ mang đậm tính lịch sử, phản ánh chế độ đa thê và quan hệ bất bình đẳng trong xã hội phong kiến Việt Nam ngày xưa.
- Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái thương cảm, bi thương, nói về thân phận thấp kém, bị phụ thuộc và không có quyền tự quyết của người phụ nữ.
- Ngữ cảnh sử dụng: Chủ yếu được dùng trong văn học, điện ảnh, hoặc khi nói về lịch sử, xã hội cũ. Không dùng trong giao tiếp đời thường hiện đại.
- Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa: Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông.
- hầu5 đgt 1. Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo: Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của; Sảnh đường mảng tiếng đò