nát óc

  1. đg. Suy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó. Nát óc tìm cách đối phó. Nghĩ nát óc chưa giải được bài toán.
nát óc
Một học sinh ngồi nát óc trước bài toán khó.