nâng giấc

Học thuật
Thân thiện
nâng giấc

Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, nâng niu, phục vụ hết sức chu đáo tận tình: Hành động chăm nom, phục vụ một cách cẩn thận, tỉ mỉ đầy ân cần, thường dành cho người già yếu, người ốm đau hoặc người cần sự giúp đỡ đặc biệt. Hàm ý sự tôn kính, yêu thương trách nhiệm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông nội tôi ốm nặng, cả nhà thay phiên nhau nâng giấc.
    • Tấm lòng hiếu thảo thể hiện qua việc nâng giấc cha mẹ lúc tuổi già.
    • Người y tá ấy nâng giấc các bệnh nhân như chăm sóc chính người thân của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nâng cơm bưng nước, nâng giấc": Một cụm từ thường đi đôi để diễn tả sự chăm sóc, phụng dưỡng cha mẹ một cách đầy đủ chu toàn từ những việc nhỏ nhất.
    • Công ơn cha mẹ, con cái đền đáp bằng việc nâng cơm bưng nước, nâng giấc.
Biến thể từ gần giống
  • Chăm sóc (động từ): Hành động quan tâm, giúp đỡ để đảm bảo sức khỏe nhu cầu của ai đó. ("Nâng giấc" mang sắc thái trân trọng cẩn thận hơn).
  • Hầu hạ (động từ): Phục vụ, chăm sóc người trên. ("Hầu hạ" có thể mang tính chất công việc hoặc bổn phận, trong khi "nâng giấc" thiên về tình cảm tự nguyện).
  • Nâng niu (động từ): Giữ gìn, trân trọng hết mực. ("Nâng niu" thường dùng cho đồ vật hoặc tình cảm quý giá, còn "nâng giấc" cụ thể cho việc chăm sóc con người).
Từ đồng nghĩa
  • Phụng dưỡng: Cung phụng, chăm sóc (cha mẹ, người trên) một cách chu đáo.
  • Săn sóc: Quan tâm, chăm chút đến sức khỏe đời sống của người khác.
  • Ân cần: (Tính từ/Phó từ) Chỉ thái độ chu đáo, nhiệt tình trong việc chăm sóc, thường đi kèm với các động từ như "chăm sóc", "nâng giấc".
Thành ngữ liên quan
  • "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha, cho tròn chữ hiếu mới đạo con.": Câu ca dao nhấn mạnh đạo hiếu, nền tảng tinh thần cho hành động nâng giấc cha mẹ.
  • "Kính lão đắc thọ": Kính trọng người già sẽ được sống lâu. Việc nâng giấc người già biểu hiện cụ thể của sự kính lão.
nâng giấc

Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày.

  1. Chăm nom từng li từng người già cả hay người ốm: Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày.