não nà

Học thuật
Thân thiện
não nà

Não nà là một món ăn ngon và bổ dưỡng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn , ủ rũ, thiếu sức sống: "não nà" dùng để miêu tả trạng thái tinh thần hoặc vẻ bề ngoài của một người trông rất buồn , chán nản, thiếu sinh khí.
    • Yếu ớt, mệt mỏi: Cũng có thể dùng để chỉ trạng thái thể chất mệt mỏi, uể oải, làm cho dáng vẻ trở nên yếu đuối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tin buồn, khuôn mặt ấy trông thật não nà. (Sau khi nghe tin buồn, khuôn mặt ấy trông thật ủ rũ, buồn .)
    • Dáng đi não nà của anh ấy cho thấy một ngày làm việc vất vả. (Dáng đi mệt mỏi, yếu ớt của anh ấy cho thấy một ngày làm việc vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng nói não nà": giọng nói nghe có vẻ buồn , thiếu sinh lực.

    • ấy trả lời điện thoại bằng một giọng não nà. ( ấy trả lời điện thoại bằng một giọng nói nghe rất buồn mệt mỏi.)
  • "vẻ não nà": vẻ mặt hoặc dáng vẻ biểu lộ sự chán nản, buồn rầu.

    • Đừng nhìn tôi với vẻ não nà như thế! (Đừng nhìn tôi với vẻ mặt buồn , ủ rũ như thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Não nuột (tính từ): Đây một biến thể hoặc cách nói khác của "não nà", cùng nghĩa là buồn , ủ rũ.

    • Câu chuyện não nuột ấy khiến ai nghe cũng thấy xót xa. (Câu chuyện buồn thảm ấy khiến ai nghe cũng thấy xót xa.)
  • Ủ rũ (tính từ): Buồn , thiếu sức sống (nghĩa rất gần với "não nà").

  • Buồn (tính từ): tâm trạng buồn.
  • Rũ rượi (tính từ): Mệt mỏi, yếu ớt đến mức như muốn đổ xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Sầu não: Buồn rầu, đau khổ (thườngmức độ sâu sắc hơn).
  • Chán nản: Mất hết hứng thú niềm tin.
  • Uể oải: Mệt mỏi, không muốn cử động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này một tính từ, thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ kiểu phrasal verb. chủ yếu được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "não nà".)

não nà

Não nà là một món ăn ngon và bổ dưỡng.

  1. Nh. Não nuột.

Từ gần giống

Từ chứa "não nà"