nécrobie

Học thuật
Thân thiện
nécrobie

La nécrobie se nourrit de cadavres d'animaux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bọ xác: Tên gọi chung cho một loại côn trùng thuộc họ Silphidae, thường sống trên hoặc xung quanh xác chết của động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La nécrobie est un insecte nécrophage. (Bọ xácmột loài côn trùng ăn xác thối.)
    • On peut observer des nécrobies sur les petits animaux morts en forêt. (Người ta có thể quan sát thấy bọ xác trên xác các động vật nhỏ trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nécrobie à pronotum rouge": Một tên gọi cụ thể hơn cho một loài bọ xác đặc điểm nhận dạngphần ngực màu đỏ.
    • La nécrobie à pronotum rouge est une espèce commune en Europe. (Bọ xác ngực đỏmột loài phổ biếnchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nécrophage (tính từ/ danh từ): (sinh vật) ăn xác thối.
    • Les vautours sont des animaux nécrophages. (Kền kềnnhững động vật ăn xác thối.)
  • Nécrophore (danh từ giống đực): Một loài bọ khác cũng thuộc họ ăn xác, tập tính chôn xác động vật nhỏ.
    • Le nécrophore enterre les cadavres de petits animaux. (Bọ chôn xác chôn những xác chết của động vật nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Silphe (danh từ giống đực): Tên gọi khoa học của họ, cũng thường được dùng để chỉ chung các loài bọ xác.
    • Les silphes sont une famille de coléoptères. (Bọ cánh cứng silphemột họ côn trùng.)
Lưu ý
  • Nécrobiemột thuật ngữ chuyên ngành sinh học/ động vật học. Trong ngôn ngữ thông thường, người ta ít khi dùng từ này có thể mô tả chung là "bọ cánh cứng ăn xác thối".
nécrobie

La nécrobie se nourrit de cadavres d'animaux.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) bọ xác