nécrophage

Học thuật
Thân thiện
nécrophage

Un scarabée nécrophage se nourrit d'une petite carcasse dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc động vật học) Ăn xác chết: Từ dùng để mô tả động vật hoặc côn trùng thức ăn chínhxác chết của các sinh vật khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vautour est un oiseau nécrophage. (Kền kềnmột loài chim ăn xác chết.)
    • Certains coléoptères ont un régime nécrophage. (Một số loài bọ cánh cứng chế độ ăn ăn xác chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (hiếm dùng): Có thể dùng một cách ẩn dụ, không phổ biến, để chỉ một thứ đó tồn tại hoặc phát triển dựa trên sự suy tàn, hủy hoại của thứ khác.
    • Une économie nécrophage qui se nourrit des crises. (Một nền kinh tế ăn bám vào sự suy thoái phát triển nhờ các cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nécrophagie (danh từ giống cái): Hành vi, tập tính ăn xác chết.
    • La nécrophagie est une stratégie alimentaire importante dans les écosystèmes. (Việc ăn xác chếtmột chiến lược kiếm ăn quan trọng trong hệ sinh thái.)
  • Nécrophore (danh từ giống đực): Một loài bọ cánh cứng chuyên chôn xác chết của các động vật nhỏ.
  • Saprophage (tính từ): Ăn chất mùn, chất hữu cơ đang phân hủy (thường dùng cho vi sinh vật, giun đất...). Khác với "nécrophage" thường chỉ động vật ăn xác mới chết.
Từ đồng nghĩa
  • Charognard (tính từ/danh từ): Ăn xác thối, loài ăn xác thối. Từ này thông dụng hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
    • Un animal charognard (Một con vật ăn xác thối).
Từ trái nghĩa
  • Prédateur (tính từ/danh từ): Ăn thịt, loài săn mồi (giết con mồi để ăn).
  • Herbivore (tính từ/danh từ): Ăn cỏ, loài ăn thực vật.
  • Carnivore (tính từ/danh từ): Ăn thịt (nói chung, có thểsăn mồi hoặc ăn xác thối).
nécrophage

Un scarabée nécrophage se nourrit d'une petite carcasse dans la forêt.

tính từ
  1. (động vật học) ăn xác chết
    • Insecte nécrophage
      sâu bọ ăn xác chết