négligemment
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách cẩu thả, một cách chểnh mảng: Diễn tả cách thức thực hiện một hành động mà không có sự cẩn thận, chú ý hoặc nỗ lực cần thiết.
- Một cách lơ là, một cách hờ hững: Diễn tả thái độ thiếu quan tâm, thiếu nhiệt tình hoặc thiếu tôn trọng khi làm việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta ký tài liệu một cách cẩu thả, thậm chí không đọc nó.)
- (Cô ấy ném chiếc áo khoác một cách hờ hững lên ghế sofa.)
- (Làm việc một cách chểnh mảng có thể dẫn đến những sai sót nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Répondre d'un ton négligemment": Trả lời với một giọng điệu hờ hững, lơ đãng.
- Il a haussé les épaules et répondu négligemment qu'il ne savait pas. (Anh ta nhún vai và trả lời một cách hờ hững rằng anh ta không biết.)
Biến thể và từ gần giống
- Négligent, -ente (tính từ): Cẩu thả, chểnh mảng, lơ là.
- Un employé négligent. (Một nhân viên cẩu thả.)
- Négligence (danh từ): Sự cẩu thả, sự chểnh mảng, sự lơ là.
- C'est une pure négligence de sa part. (Đó hoàn toàn là do sự cẩu thả của anh ta.)
- Négliger (động từ): Bỏ bê, coi thường, không chú ý đến.
- Il néglige son travail. (Anh ta bỏ bê công việc của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Nonchalamment: Một cách thờ ơ, lãnh đạm.
- Hâtivement: Một cách vội vàng, hấp tấp (dẫn đến kết quả cẩu thả).
- Sans soin: Một cách không cẩn thận.
Từ trái nghĩa
- Soigneusement: Một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
- Méticuleusement: Một cách kỹ lưỡng, cẩn thận từng chi tiết.
- Attentivement: Một cách chú ý, tập trung.
phó từ
- cẩu thả; chểnh mảng
- Travailler négligemmentlàm việc chểnh mảng
- lơ là, hờ hững
- Répondre négligemmenttrả lời hờ hững