négligemment

Học thuật
Thân thiện
négligemment

Il a répondu négligemment à la question.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách cẩu thả, một cách chểnh mảng: Diễn tả cách thức thực hiện một hành động không sự cẩn thận, chú ý hoặc nỗ lực cần thiết.
    • Một cách lơ là, một cách hờ hững: Diễn tả thái độ thiếu quan tâm, thiếu nhiệt tình hoặc thiếu tôn trọng khi làm việcđó.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh tatài liệu một cách cẩu thả, thậm chí không đọc .)
  • ( ấy ném chiếc áo khoác một cách hờ hững lên ghế sofa.)
  • (Làm việc một cách chểnh mảng có thể dẫn đến những sai sót nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répondre d'un ton négligemment": Trả lời với một giọng điệu hờ hững, lơ đãng.
    • Il a haussé les épaules et répondu négligemment qu'il ne savait pas. (Anh ta nhún vai trả lời một cách hờ hững rằng anh ta không biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Négligent, -ente (tính từ): Cẩu thả, chểnh mảng, lơ là.
    • Un employé négligent. (Một nhân viên cẩu thả.)
  • Négligence (danh từ): Sự cẩu thả, sự chểnh mảng, sự lơ là.
    • C'est une pure négligence de sa part. (Đó hoàn toàn là do sự cẩu thả của anh ta.)
  • Négliger (động từ): Bỏ bê, coi thường, không chú ý đến.
    • Il néglige son travail. (Anh ta bỏ bê công việc của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonchalamment: Một cách thờ ơ, lãnh đạm.
  • Hâtivement: Một cách vội vàng, hấp tấp (dẫn đến kết quả cẩu thả).
  • Sans soin: Một cách không cẩn thận.
Từ trái nghĩa
  • Soigneusement: Một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Méticuleusement: Một cách kỹ lưỡng, cẩn thận từng chi tiết.
  • Attentivement: Một cách chú ý, tập trung.
négligemment

Il a répondu négligemment à la question.

phó từ
  1. cẩu thả; chểnh mảng
    • Travailler négligemment
      làm việc chểnh mảng
  2. lơ là, hờ hững
    • Répondre négligemment
      trả lời hờ hững