négliger

ngoại động từ
  1. làm cẩu thả; làm chểnh mảng
    • Négliger ses devoirs
      chểnh mảng bổn phận
  2. coi thường, không chú ý đến
    • Négliger les conseils
      không chú ý đến những lời khuyên
  3. bỏ qua, bỏ lỡ; bỏ
    • Négliger une occasion
      bỏ lỡ một dịp
    • Négliger les décimales
      bỏ không tính số lẻ
  4. lơ là
    • Négliger ses amis
      lơ là bạn bè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "négliger"