négociation

danh từ giống cái
  1. sự điều đình, sự thương lượng, sự đàm phán
    • Négociations diplomatiques
      đàm phán ngoại giao
  2. (thương nghiệp) sự chuyển dịch (thương phiếu...)
  3. (từ , nghĩa ) sự buôn bán
négociation
Deux personnes sont assises à une table pour une négociation.