négrille

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người da đen lùn Nêgri: Một thuật ngữ nhân chủng học , lỗi thời tính phân biệt chủng tộc, dùng để chỉ các nhóm người tầm vóc thấp, da sẫm màu, sinh sốngkhu vực xích đạo châu Phi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les explorateurs du XIXe siècle décrivaient parfois les populations rencontrées comme des négrilles. (Các nhà thám hiểm thế kỷ 19 đôi khi mô tả các cộng đồng người họ gặpnhững người da đen lùn Nêgri.)
    • Le terme "négrille" est aujourd'hui considéré comme péjoratif et scientifiquement infondé. (Thuật ngữ "négrille" ngày nay bị coi là tính miệt thị không có cơ sở khoa học.)
Lưu ý sử dụng
  • Tính lỗi thời xúc phạm: Từ "négrille" là một thuật ngữ cổ, mang nặng định kiến chủng tộc từ thời thuộc địa. không còn được sử dụng trong ngôn ngữ học, nhân chủng học hay bất kỳ bối cảnh học thuật chính thống nào ngày nay.
  • Tránh sử dụng: Việc sử dụng từ này trong giao tiếp hiện đạikhông phù hợp có thể gây xúc phạm sâu sắc. phản ánh một cách phân loại con người dựa trên đặc điểm thể chất một cách phiến diện kỳ thị.
Biến thể từ liên quan
  • Nègre (danh từ giống đực, ): Người da đen. Từ này cũng mang sắc thái miệt thị phân biệt chủng tộc mạnh mẽ, cần tránh sử dụng.
  • Pygmée (danh từ): Người Pygmy. Đâytên gọi được một số nhóm người tầm vóc thấpTrung Phi sử dụng, nhưng bản thân từ này cũng có thể mang hàm ý tiêu cực tùy ngữ cảnh. Cách gọi tôn trọng hơn là sử dụng tên riêng của từng dân tộc (ví dụ: Aka, Baka, Mbuti).
Từ đồng nghĩa (các thuật ngữ , lỗi thời)
  • Nain noir (danh từ giống đực): Người lùn da đen. Cũngmột thuật ngữ mang tính xúc phạm không còn được sử dụng.
danh từ giống đực
  1. người da đen lùn nêgri (da rất thẩm, thuộc chủng tộc rất thấpchâu Phi xích đạo)