néo-hébridais

Học thuật
Thân thiện
néo-hébridais

Un homme néo-hébridais porte un costume traditionnel en fibres végétales.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Tân -brít: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến quần đảo Tân -brít, tên của quốc gia Vanuatu ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La population néo-hébridaise est très diversifiée. (Dân số (thuộc) Tân -brít rất đa dạng.)
    • Ils étudient la faune néo-hébridaise. (Họ đang nghiên cứu hệ động vật (thuộc) Tân -brít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Néo-hébridais" thường được tìm thấy trong các văn bản lịch sử hoặc địađể mô tả các yếu tố liên quan đến thuộc địa hoặc khu vực này trước khi độc lập.
    • L'archipel néo-hébridais est devenu Vanuatu en 1980. (Quần đảo (thuộc) Tân -brít đã trở thành Vanuatu vào năm 1980.)
Biến thể từ gần giống
  • Néo-Hébrides (danh từ riêng): Tên của quần đảo Vanuatu.
  • Vanuatais/Vanuatuane (tính từ): (Thuộc) Vanuatu. Đâytừ hiện đại phổ biến hơn để chỉ quốc gia Vanuatu ngày nay.
Từ đồng nghĩa
  • Des Nouvelles-Hébrides: (Của) Tân -brít. Đâycách diễn đạt khác cùng nghĩa.
néo-hébridais

Un homme néo-hébridais porte un costume traditionnel en fibres végétales.

tính từ
  1. (thuộc) Tân -brít