néo-positivisme

Học thuật
Thân thiện
néo-positivisme

Le philosophe explique les principes du néo-positivisme à ses étudiants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết thực chứng mới: Một trường phái triết học khoa học xuất hiện vào đầu thế kỷ 20, chủ yếu gắn liền với Hội Vienna. nhấn mạnh rằng tri thức đích thực chỉ có thể đến từ kinh nghiệm khoa học phân tích logic, đồng thời bác bỏ siêu hình học như một lĩnh vực vô nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le néo-positivisme a profondément influencé la philosophie des sciences au XXe siècle. (Thuyết thực chứng mới đã ảnh hưởng sâu sắc đến triết học khoa học thế kỷ XX.)
    • Les partisans du néo-positivisme rejetaient les propositions métaphysiques. (Những người ủng hộ thuyết thực chứng mới đã bác bỏ các mệnh đề siêu hình học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du néo-positivisme": Các nguyên tắc của thuyết thực chứng mới.
    • Son argument s'appuie sur les principes du néo-positivisme. (Lập luận của ông ấy dựa trên các nguyên tắc của thuyết thực chứng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Positivisme logique (n.m): Thuyết thực chứng logic. Đâymột tên gọi khác, thường được dùng thay thế cho "néo-positivisme".
  • Empirisme logique (n.m): Chủ nghĩa kinh nghiệm logic. Một thuật ngữ liên quan chặt chẽ, nhấn mạnh khía cạnh kinh nghiệm logic.
  • Néo-positiviste (adj/n): (Thuộc về) thuyết thực chứng mới; Người theo thuyết thực chứng mới.
    • Une approche néo-positiviste. (Một cách tiếp cận theo thuyết thực chứng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Positivisme logique: Thuyết thực chứng logic.
  • Empirisme logique: Chủ nghĩa kinh nghiệm logic.
Thành ngữ liên quan
  • Le Cercle de Vienne: Hội Vienna. Đâynhóm triết học khoa học gắn liền với sự phát triển chính của chủ nghĩa thực chứng mới.
    • Le néo-positivisme est souvent associé au Cercle de Vienne. (Thuyết thực chứng mới thường được liên hệ với Hội Vienna.)
néo-positivisme

Le philosophe explique les principes du néo-positivisme à ses étudiants.

danh từ giống đực
  1. thuyết thực chứng mới