néphrologue

Học thuật
Thân thiện
néphrologue

Un néphrologue examine les résultats d'une échographie rénale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bác sĩ chuyên khoa thận: Một bác sĩ y khoa chuyên chẩn đoán điều trị các bệnh về thận.
    • Nhà thận học: Một chuyên gia y tế chuyên môn sâu về thận hệ tiết niệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Après ses analyses, son médecin l'a adressé à un néphrologue. (Sau khi kết quả xét nghiệm, bác sĩ của anh ấy đã giới thiệu anh ấy đến một bác sĩ chuyên khoa thận.)
    • Le néphrologue surveille régulièrement la fonction rénale de ses patients. (Bác sĩ chuyên khoa thận thường xuyên theo dõi chức năng thận của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consultation de néphrologie": buổi khám/ tư vấn với bác sĩ chuyên khoa thận.
    • Il a pris rendez-vous pour une consultation de néphrologie. (Anh ấy đã đặt lịch hẹn cho một buổi khám chuyên khoa thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Néphrologie (n.f): chuyên khoa thận học, ngành y học nghiên cứu về thận.

    • Elle fait des études en néphrologie. ( ấy đang theo học ngành thận học.)
  • Rénal, rénale (adj): (thuộc về) thận.

    • Une insuffisance rénale. (Suy thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste des reins: chuyên gia về thận. (Cách nói thông thường hơn, ít dùng trong văn bản y khoa chính thức).
néphrologue

Un néphrologue examine les résultats d'une échographie rénale.

danh từ
  1. (y học) thầy thuốc chuyên khoa thận

Từ gần giống