nét phóng

nét phóng

Bức thư pháp này có những nét phóng rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường nét được vẽ hoặc viết một cách tự do, mạnh mẽ, không bị gò bó: "nét phóng" chỉ một đường kẻ hoặc nét chữ được thực hiện với tốc độ nhanh, linh hoạt, thường thể hiện sự phóng khoáng, tự nhiên. Trong hội họa, nét phóng nét vẽ không tuân theo tỉ lệ chính xác, mang tính biểu cảm cao.
    • Trong âm nhạc: "nét phóng" (trait) đường nét giai điệu hoặc cách thể hiện nhạc phẩm một cách tự do, bay bổng, không quá cứng nhắc theo nhịp điệu.
dụ sử dụng
  • Trong hội họa:

    • Họa sĩ dùng nét phóng để vẽ phong cảnh, tạo cảm giác sống động. (Người vẽ sử dụng đường nét tự do, mạnh mẽ để tái hiện cảnh vật, mang lại sự sinh động.)
    • Bức tranh này những nét phóng rất ấn tượng. (Bức tranh này chứa các đường vẽ phóng khoáng, gây ấn tượng mạnh.)
  • Trong thư pháp:

    • Anh ấy viết chữ với nét phóng, thể hiện cá tính mạnh mẽ. (Anh ấy tạo ra những nét chữ tự do, không gò bó, bộc lộ tính cách riêng.)
  • Trong âm nhạc:

    • Bản nhạc yêu cầu nét phóngđoạn kết để tăng cảm xúc. (Phần cuối của bản nhạc cần được thể hiện với sự tự do, bay bổng để làm nổi bật cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét phóng trong hội họa": kỹ thuật vẽ nhanh, dùng cọ hoặc bút tạo đường nét không cần chính xác tuyệt đối.

    • Nét phóng trong hội họa hiện đại thường được dùng để diễn tả chuyển động. (Kỹ thuật vẽ phóng khoáng này giúp tái hiện sự chuyển động một cách tự nhiên.)
  • "nét phóng trong viết chữ": cách viết chữ với các nét kéo dài, uyển chuyển, thể hiện sự thoải mái.

    • Chữ viết của ông nét phóng, trông rất nghệ thuật. (Cách viết chữ của ông ấy mang đường nét tự do, mang tính thẩm mỹ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Phóng nét (cụm động từ): hành động tạo ra nét phóng.

    • Anh ấy phóng nét rất điêu luyện trên giấy. (Anh ấy thực hiện những đường vẽ tự do một cách thành thạo.)
  • Nét vẽ (danh từ): đường nét trong hội họa nói chung, có thể phóng khoáng hoặc chi tiết.

    • Nét vẽ của ấy rất tinh tế. (Đường nét trong tranh của ấy rất khéo léo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nét phóng khoáng: đường nét tự do, không bị gò bó.
  • Nét tự do: nét vẽ hoặc viết không tuân theo khuôn mẫu.
  • Nét bay bổng: nét thể hiện sự nhẹ nhàng, linh hoạt.
Thành ngữ liên quan
  • Nét phóng như rồng bay: nét vẽ hoặc viết mạnh mẽ, uyển chuyển, như hình ảnh rồng bay lượn.
    • Chữ của ông đồ nét phóng như rồng bay. (Nét chữ của ông đồ rất phóng khoáng, mạnh mẽ uyển chuyển.)