nêu gương

Học thuật
Thân thiện
nêu gương

Anh ấy luôn nêu gương về sự chăm chỉ trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm điều hay, điều tốt để người khác có thể học tập noi theo: Hành động tự mình thực hiện những việc làm tích cực, đạo đức, dũng cảm hoặc xuất sắc, từ đó trở thành hình mẫu, tấm gương cho cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lính đã nêu gương anh dũng trong trận chiến. (Người lính đã thể hiện sự dũng cảm để mọi người noi theo trong trận chiến.)
    • giáo luôn nêu gương chăm chỉ tận tâm cho học sinh. ( giáo luôn tấm gương về sự chăm chỉ tận tâm để học sinh học tập.)
    • Cha mẹ cần nêu gương tốt cho con cái trong cách ứng xử hằng ngày. (Cha mẹ cần làm những điều tốt để con cái có thể noi theo trong cách ứng xử hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nêu gương sáng": Làm gương một cách rõ ràng, tích cực đáng ngưỡng mộ.

    • Vị lãnh đạo ấy đã nêu gương sáng về lối sống giản dị. (Vị lãnh đạo ấy đã một tấm gương rõ ràng, đáng ngưỡng mộ về lối sống giản dị.)
  • "được nêu gương": Được tuyên dương, được nhắc đến như một điển hình tốt để mọi người học theo.

    • Anh ấy được nêu gương trong toàn đơn vị về tinh thần vượt khó. (Anh ấy được tuyên dương như một tấm gương về tinh thần vượt khó trong toàn đơn vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Gương mẫu (tính từ): phẩm chất, hành vi tốt đẹp, đáng làm gương.

    • ấy một học sinh gương mẫu. ( ấy một học sinh phẩm chất tốt, đáng làm gương.)
  • Tấm gương (danh từ): Chỉ người hoặc sự việc có thể làm mẫu mực để noi theo.

    • Anh ấy một tấm gương về lòng nhân ái. (Anh ấy một hình mẫu về lòng nhân ái để mọi người học theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm gương: Hành động tương tự, thể hiện điều tốt để người khác học theo.
  • Noi gương: Học tập làm theo tấm gương tốt của người khác (đây hành động của người học theo, khác với "nêu gương" hành động của người tạo ra tấm gương).
Các cụm từ liên quan
  • Nêu cao tấm gương: Nhấn mạnh việc phát huy, tuyên dương một tấm gương tốt.
    • Buổi lễ nhằm nêu cao tấm gương của các chiến sĩ cứu hỏa. (Buổi lễ nhằm tuyên dương phát huy hình ảnh tấm gương của các chiến sĩ cứu hỏa.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lời nói lung lay, gương bày lôi kéo": Nhấn mạnh tác dụng của việc làm gương (hành động) sức thuyết phục ảnh hưởng mạnh mẽ hơn lời nói suông. Việc "nêu gương" chính "gương bày" đó.
    • Muốn dạy con tính trung thực, cha mẹ phải nêu gương trước, "lời nói lung lay, gương bày lôi kéo". (Muốn dạy con tính trung thực, cha mẹ phải tự mình làm gương trước, hành động sức thuyết phục hơn lời nói.)
nêu gương

Anh ấy luôn nêu gương về sự chăm chỉ trong lớp học.

  1. Làm điều hay, đáng cho người khác noi theo: Nêu gương anh dũng.