nói lếu nói láo

Học thuật
Thân thiện
nói lếu nói láo

Một cậu bé nói lếu nói láo với mẹ về chiếc bình vỡ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (danh từ/động từ):
    • Nói dối, nói sai sự thật một cách cố ý: Hành động đưa ra những thông tin không đúng với sự thật, thường với mục đích lừa dối hoặc che giấu điều đó.
    • Nói bịa, nói không căn cứ: Nói ra những điều do tự mình tưởng tượng, bịa đặt không dựa trên sự thật hay chứng cứ nào.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đừng nói lếu nói láo với bố mẹ như vậy. (Đừng nói dối với bố mẹ như vậy.)
    • thường xuyên nói lếu nói láo về thành tích của mình. ( thường xuyên nói dối về thành tích của mình.)
  • Danh từ (hành động):
    • Việc nói lếu nói láo của khiến mọi người mất lòng tin. (Hành động nói dối của khiến mọi người mất lòng tin.)
    • Chúng tôi không ưa thói nói lếu nói láo. (Chúng tôi không thích thói nói dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lếu nói láo như cuội": Nhấn mạnh mức độ nói dối trắng trợn, thường xuyên (Cuội nhân vật trong truyện cổ tích nổi tiếng hay nói dối).
    • Thằng đó nói lếu nói láo như cuội, chẳng ai tin nữa. (Cậu đó nói dối như Cuội, chẳng ai tin nữa.)
  • "thói nói lếu nói láo": Dùng để chỉ thói quen xấu, tính cách hay nói dối của một người.
    • ấy đã sửa được thói nói lếu nói láo từ hồi còn nhỏ. ( ấy đã sửa được thói nói dối từ hồi còn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói dối (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, phổ biến hơn trong văn viết giao tiếp trang trọng.
  • Nói láo (động từ): Từ gốc trong thành ngữ, nghĩa tương đương, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Bịa chuyện (động từ): Hành động bịa đặt, sáng tạo ra câu chuyện không thật.
  • Khoác lác (động từ): Nói quá sự thật, phóng đại để khoe khoang.
Từ đồng nghĩa
  • Nói điêu: (Khẩu ngữ) Nói dối.
  • Nói xạo: (Khẩu ngữ, phương ngữ miền Nam) Nói dối.
  • Bốc phét: Nói khoác, nói những điều không đúng sự thật để tự đề cao.
Từ trái nghĩa
  • Nói thật: Nói đúng sự thật.
  • Thành thật: Tính cách ngay thẳng, không dối trá.
  • Trung thực: Ngay thẳng, chân thật.
Thành ngữ liên quan
  • Nói một đằng làm một nẻo: Lời nói hành động không thống nhất, thường hàm ý nói dối hoặc không giữ lời hứa.
    • Hắn ta kẻ nói một đằng làm một nẻo. (Hắn ta kẻ nói một đằng làm một nẻo.)
  • Lừa thầy phản bạn: Lừa dối cả người trên (thầy) lẫn bạn , chỉ sự dối trá toàn diện.
    • Không nên chơi với kẻ có thể lừa thầy phản bạn. (Không nên chơi với kẻ có thể lừa thầy phản bạn.)
nói lếu nói láo

Một cậu bé nói lếu nói láo với mẹ về chiếc bình vỡ.

  1. Nh. Nói láo.