nói lọn

nói lọn

Một học sinh nói lọn khi đọc to một câu trong sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói sai, nói nhầm: "nói lọn" chỉ hành động nói ra điều đó không đúng với sự thật, không chính xác do vô tình hoặc do thiếu hiểu biết.
    • Nói lỡ lời, nói vấp: Trong một số ngữ cảnh, "nói lọn" còn mang nghĩa nói ra điều không nên nói, gây hiểu lầm hoặc khó xử.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy vô tình nói sai tên của người khác trong cuộc họp.)
  • ( nói nhầm rằng mình đã làm bài tập, nhưng thực tế chưa.)
  • (Đừng nói lỡ lời trước mặt sếp, nếu không bạn sẽ gặp rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lọn lời": nhấn mạnh hành động nói sai một lời cụ thể.
    • Anh ta nói lọn lời chúc mừng, làm mọi người ngỡ ngàng. (Anh ta nói sai lời chúc mừng, khiến mọi người ngạc nhiên.)
  • "nói lọn việc": nói sai về một sự việc, dẫn đến hiểu lầm.
    • ấy nói lọn việc đã hoàn thành dự án, gây ra sự cố trong công ty. ( ấy nói sai về việc đã hoàn thành dự án, gây ra sự cố trong công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Lọn (tính từ): sai, nhầm lẫn (thường dùng trong tổ hợp "nói lọn").
    • Lời nói lọn có thể gây hiểu lầm. (Lời nói sai có thể gây hiểu lầm.)
  • Nói sai (động từ): nói không đúng sự thậtgần nghĩa với "nói lọn".
    • Đừng nói sai sự thật, hãy thành thật với mọi người. (Đừng nói sai sự thật, hãy thành thật với mọi người.)
  • Nói lỡ (động từ): nói ra điều không nên nói, thường do vô tìnhgần nghĩa với "nói lọn".
    • ấy nói lỡ mật của bạn thân. ( ấy vô tình nói ra mật của bạn thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói nhầm: nói sai một cách vô ý.
  • Nói vấp: nói không trôi chảy, lỡ lời.
  • Lỡ lời: nói ra điều không nên nói, gây khó xử.
Thành ngữ liên quan
  • Nói lọn như hát hay: nói sai một cách tự nhiên, không chủ ý, thường mang tính hài hước.
    • Anh ấy nói lọn như hát hay, làm cả phòng cười ồ. (Anh ấy nói sai một cách tự nhiên, làm cả phòng cười vang.)