nói năng

  1. đg. Nói để giao tiếp (nói khái quát). Nói năng lưu loát. Hòn đất biết nói năng, Thì thầy địahàm răng chẳng còn (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nói năng
Người diễn giả nói năng rất rõ ràng và tự tin.