nô đùa

Học thuật
Thân thiện
nô đùa

Trẻ em nô đùa trên bãi cỏ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ, thường chạy nhảy cười nói: Hành động vui chơi với nhiều năng lượng, tiếng động sự hồn nhiên, thường thấytrẻ em hoặc trong những lúc vui đùa thỏa thích.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • trẻ đang nô đùa ầm ĩ trong công viên.
    • Chúng tôi thả mình nô đùa cùng sóng biển trong buổi chiều .
    • Tiếng cười giòn tan vang lên khi bọn trẻ nô đùa dưới mưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nô đùa hồn nhiên": chơi đùa một cách tự nhiên, vô tư, không lo nghĩ.
    • Tuổi thơ của gắn liền với những buổi chiều nô đùa hồn nhiên cùng bạn xóm.
  • "cười nô đùa": cười lớn vui vẻ trong lúc chơi đùa.
    • Cả sân trường rộn rã tiếng trẻ con cười nô đùa.
Biến thể từ gần giống
  • Nô nức (tính từ): thể hiện sự háo hức, vui mừng rộn ràng (thường dùng cho đám đông). dụ:
  • Đùa nghịch (động từ): chơi đùa, trêu chọc nhau một cách nhẹ nhàng. dụ:
  • Vui đùa (động từ): vui chơi, giải trí. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Chạy nhảy: di chuyển nhanh bằng chân một cách vui vẻ, thường trong lúc chơi.
  • Vui chơi: tham gia vào các hoạt động mang lại niềm vui, sự giải trí.
  • Nghịch ngợm (thường mang sắc thái tinh nghịch, có thể hơi quá trớn).
Từ trái nghĩa
  • Trầm : suy nghĩ sâu lắng, yên lặng.
  • Tĩnh lặng: yên ắng, không tiếng động hay hoạt động náo nhiệt.
  • U buồn: tâm trạng buồn , không vui.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nô đùa chạy nhảy": một cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh sự hoạt bát, chạy nhảy liên tục trong lúc vui chơi.
    • Cả bọn trẻ nô đùa chạy nhảy khắp sân như những chú chim non.
  • "Tiếng nô đùa": chỉ âm thanh ồn ào, vui vẻ phát ra khi chơi đùa.
    • Tiếng nô đùa của trẻ xua tan đi không khí tĩnh lặng của khu phố.
nô đùa

Trẻ em nô đùa trên bãi cỏ trong công viên.

  1. đg. Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ. Trẻ em nô đùa ngoài sân.