nô lệ

Học thuật
Thân thiện
nô lệ

Một người nô lệ đang kéo một chiếc xe chở hàng nặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bị tước đoạt mọi quyền tự do trở thành tài sản của chủ : Chỉ người lao động trong chế độ chiếm hữu nô lệ, hoàn toàn thuộc quyền sở hữu chi phối của người chủ, có thể bị mua bán.
    • Người bị lệ thuộc, phụ thuộc hoàn toàn vào một thế lực, một thứ đó: Chỉ trạng thái bị khống chế, mất tự chủ, giống như thân phận của kẻ tôi tớ.
  2. Động từ:

    • Sống phụ thuộc một cách tuyệt đối, mất hết tự do ý chí: Hành động hoặc lối sống bị chi phối hoàn toàn bởi một đối tượng, quyền lực hay thói quen nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chế độ chiếm hữu nô lệ đã bị xóa bỏ từ lâu. (Chỉ một hình thái xã hội cổ đại dựa trên việc sở hữu con người.)
    • Anh ta trở thành nô lệ của những cơn nghiện. (Chỉ việc một người bị kiểm soát hoàn toàn bởi thói quen xấu.)
  • Động từ:

    • Đừng để mình nô lệ vào những thiết bị công nghệ. (Khuyên không nên sống lệ thuộc quá mức vào điện thoại, máy tính.)
    • Tư tưởng ấy chỉ khiến con người nô lệ vào quá khứ. (Chỉ việc bị quá khứ chi phối, không thể thoát ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận nô lệ": Chỉ tình trạng bị áp bức, bóc lột mất tự do hoàn toàn.
    • Nhân dân đã đứng lên đấu tranh để thoát khỏi thân phận nô lệ.
  • "Tinh thần nô lệ": Chỉ lối suy nghĩ a dua, luôn phụ thuộc sợ hãi, thiếu tinh thần tự chủ, độc lập.
    • Phải loại bỏ tinh thần nô lệ, dám nghĩ dám làm.
Biến thể từ liên quan
  • Nô dịch (động từ): Bắt làm nô lệ, đối xử như nô lệ; cũng có nghĩalàm cho mất tự chủ, lệ thuộc.
    • Chính sách nô dịch văn hóa.
  • Nô bộc (danh từ): Người đầy tớ, kẻ hầu hạ (nghĩa cổ); thường dùng trong văn chương.
    • "Thân này đã xin làm nô bộc, Trọn đời đi để đội ơn sâu." (Truyện Kiều)
  • Chế độ nô lệ (cụm danh từ): Hình thái kinh tế - xã hội dựa trên việc một giai cấp sở hữu bóc lột giai cấp nô lệ.
Từ đồng nghĩa
  • tài (danh từ, nghĩa cổ): Kẻ đầy tớ, nô bộc.
  • Tôi đòi (danh từ, nghĩa cổ): Kẻ hầu người hạ.
  • Kẻ nô dịch (cụm danh từ): Người bị bắt làm nô lệ hoặc tinh thần nô lệ.
Từ trái nghĩa
  • Tự do (danh từ/tính từ): Trạng thái không bị ràng buộc, lệ thuộc.
  • Tự chủ (danh từ/tính từ): Tự mình làm chủ, quyết định.
  • Bình đẳng (danh từ/tính từ): vị thế, quyền lợi ngang nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nô lệ đồng tiền": Chỉ người bị đồng tiền chi phối, sai khiến, làm mọi việc tiền đánh mất nhân cách, tự do.
    • Sống chỉ biết kiếm tiền, anh ta đã trở thành nô lệ đồng tiền lúc nào không hay.
  • "Làm nô lệ còn hơn làm ma đói": (Thành ngữ ) Phản ánh quan niệm trong hoàn cảnh khốn cùng, việc bị lệ thuộc để sống còn được coi hơn chết đói.
nô lệ

Một người nô lệ đang kéo một chiếc xe chở hàng nặng.

  1. I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ , dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ: người dân nô lệ của nước thuộc địa nô lệ của đồng tiền. II. đgt. Phụ thuộc tuyệt đối: sống nô lệ vào đồng tiền nô lệ vào sách vở.