nôn nóng

  1. t. 1. Nóng ruột: Nôn nóng muốn biết tin nhà. 2. Thiếu kiên nhẫn, muốn đạt ngay: nôn nóng hỏng việc.
nôn nóng
Một cậu bé nôn nóng đứng chờ đến lượt mình trên sân chơi.