nôn nghén

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng sinh lýphụ nữ mang thai: "nôn nghén" chỉ tình trạng buồn nôn nôn mửa thường xảy ra trong những tháng đầu thai kỳ, do sự thay đổi nội tiết tố.
    • Trạng thái khó chịu tổng quát: "nôn nghén" cũng có thể được dùng để miêu tả cảm giác buồn nôn, mệt mỏi, chán ăn trong giai đoạn mang thai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nôn nghén thường xuất hiện vào buổi sáng kéo dài vài tuần. (Hiện tượng nôn mửa khi mang thai thường xảy ra vào buổi sáng.)
    • ấy bị nôn nghén nặng đến mức phải nhập viện. (Tình trạng nôn mửa của ấy nghiêm trọng, cần can thiệp y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ốm nghén": cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong đời sống, chỉ cùng hiện tượng nôn nghén.

    • Ốm nghén khiến thai phụ mệt mỏi. (Nôn nghén gây khó chịu cho phụ nữ mang thai.)
  • "Nôn nghén kéo dài": tình trạng nôn mửa không dừng lại sau ba tháng đầu thai kỳ.

    • Nôn nghén kéo dài có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của mẹ . (Tình trạng nôn mửa kéo dài cần được theo dõi y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Ốm nghén (danh từ): hiện tượng tương tự, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Ốm nghén dấu hiệu phổ biến của thai kỳ. (Nôn nghén triệu chứng thường gặp.)
  • Buồn nôn (danh từ): cảm giác muốn nôn, nhưng chưa thực sự nôn.

    • Buồn nôn một phần của nôn nghén. (Cảm giác này đi kèm với nôn mửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ốm nghén: hiện tượng buồn nôn nôn khi mang thai.
  • Hyperémèse gravidique (thuật ngữ y khoa): dạng nôn nghén nặng, cần điều trị.
Thành ngữ liên quan
  • Nôn nghén thai kỳ: cụm từ chỉ hiện tượng sinh lý trong thời kỳ mang thai.
    • Nôn nghén thai kỳ thường tự hết sau ba tháng đầu. (Hiện tượng này thường giảm dần khi thai lớn hơn.)
nôn nghén
Cô ấy cảm thấy buồn nôn do nôn nghén vào buổi sáng.