nông sờ

Học thuật
Thân thiện
nông sờ

Một con sông nông sờ uốn lượn qua cánh đồng lúa xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nông, cực kỳ nông: "nông sờ" một từ cổ, dùng để miêu tả trạng thái nước, sông, hồ, ao,... độ sâu rất ít, gần như không đáng kể. Từ này nhấn mạnh mức độ nông hơn so với từ "nông" thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • "Sông Tương một dải nông sờ." (Sông Tương một dải nước rất nông.)
    • Cái ao nông sờ, trẻ con có thể lội qua dễ dàng. (Cái ao rất nông, trẻ con có thể lội qua dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học cổ: Từ này chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển của Việt Nam, như trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. mang sắc thái văn chương, cổ kính.
    • Dòng sông quê hương trong ký ức tôi chỉ còn một dải nông sờ. (Dòng sông quê hương trong ký ức tôi chỉ còn một dải nước rất nông.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông (tính từ): độ sâu ít, không sâu. Đây từ phổ thông hiện đại hơn.

    • Con suối này khá nông. (Con suối này khá nông.)
  • Cạn (tính từ): mức nước rất thấp, gần như không còn nước. Nghĩa mạnh hơn "nông sờ".

    • Giếng làng đã cạn nước. (Giếng làng đã hết nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Nông cạn: (thường dùng cho vùng nước) rất nông.
  • Nông choẹt: (khẩu ngữ) rất nông.
Từ trái nghĩa
  • Sâu: độ sâu lớn.
  • Sâu thẳm: rất sâu.
nông sờ

Một con sông nông sờ uốn lượn qua cánh đồng lúa xanh.

  1. Nh. Nông, ngh. 1: Sông Tương một dải nông sờ (K).