nõn nà

Học thuật
Thân thiện
nõn nà

Một cô gái có làn da nõn nà đang cười tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ vẻ đẹp tươi tắn, mịn màng trắng trẻo, thường dùng cho làn da, đặc biệt của người phụ nữ trẻ. Từ này gợi lên hình ảnh sự non , tươi mới đầy sức sống, giống như búp măng mới nhú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Làn da ấy trắng hồng, nõn nà.
    • Đôi của em trông thật nõn nà.
    • Những cánh hoa mới nở màu sắc nõn nà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nõn nà như búp măng": một cách so sánh rất phổ biến để miêu tả vẻ đẹp non , trắng trẻo mịn màng.

    • Bàn tay gái nõn nà như búp măng.
  • "vẻ nõn nà của tuổi thanh xuân": dùng để chỉ vẻ đẹp tươi trẻ, đầy sức sống đặc trưng của tuổi trẻ.

    • Ai cũng ngưỡng mộ vẻ nõn nà của tuổi thanh xuân.
Biến thể từ gần giống
  • Nõn (tính từ): non , mới nhú (thường dùng cho thực vật như "búp nõn", "măng nõn").
  • Non nớt (tính từ): còn non trẻ, chưa nhiều kinh nghiệm (thiên về nghĩa bóng, chỉ sự non trẻ trong suy nghĩ, ứng xử).
Từ đồng nghĩa
  • Mịn màng: chỉ bề mặt nhẵn, mềm mại.
  • Trắng trẻo: chỉ màu da sáng, trắng.
  • Hồng hào: chỉ làn da sắc hồng, khỏe mạnh.
  • Tươi tắn: chỉ vẻ tươi trẻ, rạng rỡ.
Từ trái nghĩa
  • Nhăn nheo: nhiều nếp nhăn.
  • Thô ráp: không mịn màng, sần sùi.
  • Xám xịt: màu sắc tối, u ám, không tươi sáng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Da thịt nõn nà": cụm từ thường dùng trong văn chương để ca ngợi vẻ đẹp làn da của người phụ nữ.

    • Người thiếu nữ với làn da thịt nõn nà.
  • "Nõn nà sắc xuân": miêu tả vẻ đẹp tươi tắn, tràn đầy sức sống của mùa xuân hoặc của người trẻ tuổi.

    • gái mang một vẻ đẹp nõn nà sắc xuân.
nõn nà

Một cô gái có làn da nõn nà đang cười tươi.

  1. Đẹp mơn mởn.

Từ gần giống

Từ chứa "nõn nà"