nút bấm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận nhỏ, thường lồi lên trên bề mặt của thiết bị, được dùng để tác động lực bằng tay nhằm kích hoạt một chức năng nào đó: "nút bấm" chỉ một bộ phận học hoặc điện tử, khi ấn vào sẽ gây ra một phản ứng như bật/tắt đèn, gọi chuông, khởi động máy.
    • Vật dùng để điều khiển hoặc báo hiệu: "nút bấm" có thể xuất hiện trên các thiết bị như chuông cửa, điện thoại, điều khiển từ xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nút bấm chuông cửa nằm ngay bên cạnh cửa chính. (Bộ phận nhỏ để ấn gọi người trong nhà được đặt bên cạnh cửa.)
    • Hãy nhấn nút bấm này để khởi động máy tính. (Ấn vào bộ phận này để máy tính bắt đầu hoạt động.)
    • Nút bấm của điện thoại di động đã bị hỏng. (Bộ phận ấn trên điện thoại không còn hoạt động tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nút bấm cảm ứng": loại nút bấm không chế học, hoạt động dựa trên cảm ứng điện dung hoặc áp suất.
    • Màn hình điện thoại các nút bấm cảm ứng thay vì nút vật . (Các bộ phận ấn trên màn hình hoạt động bằng cách chạm tay.)
  • "nút bấm khẩn cấp": nút bấm được thiết kế để kích hoạt ngay lập tức trong tình huống nguy hiểm.
    • Trong thang máy, một nút bấm khẩn cấp để gọi trợ giúp. (Bộ phận ấn đặc biệt dùng khi gặp sự cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Nút (danh từ): bộ phận nhỏ, tròn hoặc dài, có thể ấn hoặc kéo.
    • Nút áo bị rơi mất. (Bộ phận nhỏ trên quần áo dùng để cài.)
  • Bấm (động từ): hành động dùng ngón tay ấn vào một vật.
    • Bấm chuông cửa để báo hiệu. (Dùng tay ấn vào nút chuông.)
  • Phím (danh từ): bộ phận trên bàn phím hoặc thiết bị, thường hình dạng phẳng được ấn để nhập liệu.
    • Phím cách trên bàn phím máy tính. (Bộ phận ấn dài nhất trên bàn phím.)
Từ đồng nghĩa
  • Nút ấn: bộ phận nhỏ để ấn, tương tự nút bấm.
  • Phím bấm: thường dùng cho các thiết bị điện tử như điện thoại, điều khiển.
Thành ngữ liên quan
  • Ấn nút bấm: thực hiện hành động tác động lên nút bấm.
    • Anh ấy ấn nút bấm để mở cửa tự động. (Anh ấy dùng tay tác động lên bộ phận để kích hoạt cửa.)
nút bấm
Nhấn nút bấm màu đỏ để khởi động.