năm nhuận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Năm có thêm một ngày (ngày 29 tháng 2) vào lịch Dương: Một năm Dương lịch kéo dài 366 ngày thay vì 365 ngày thông thường, được thêm vào để điều chỉnh cho phù hợp với chu kỳ quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sinh nhật của những người sinh vào ngày 29 tháng 2 chỉ được tổ chức vào các năm nhuận.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rơi vào năm nhuận": chỉ một sự kiện xảy ra đúng vào năm có ngày hoặc tháng nhuận.
- Lễ cưới của họ rơi vào năm nhuận nên có nhiều người cho là may mắn.
- "tính theo năm nhuận": thực hiện phép tính dựa trên chu kỳ năm có điều chỉnh.
- Để tính chính xác thời gian, các nhà thiên văn phải tính theo năm nhuận.
Biến thể và từ gần giống
- Năm nay là năm nhuận, có tháng nhuận là tháng Sáu.
- Anh ấy sinh vào ngày nhuận nên hiếm khi được tổ chức sinh nhật đúng ngày.
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ liên quan
- "Nhuận tắc tại thiên" (Điển tích Hán Việt): Ý nói sự điều chỉnh, thêm bớt cho hợp lẽ là việc của tự nhiên, trời đất, thường được nhắc đến khi giải thích về năm nhuận.
- X. Nhuận, ngh.1, 2.