năm nhuận

Học thuật
Thân thiện
năm nhuận

Một năm nhuận có thêm một ngày trong tháng Hai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năm thêm một ngày (ngày 29 tháng 2) vào lịch Dương: Một năm Dương lịch kéo dài 366 ngày thay vì 365 ngày thông thường, được thêm vào để điều chỉnh cho phù hợp với chu kỳ quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời.
    • Năm thêm một tháng vào lịch Âm: Một năm Âm lịch 13 tháng thay vì 12 tháng thông thường, được thêm vào để điều chỉnh cho phù hợp với chu kỳ của Mặt Trăng để năm Âm lịch không bị lệch quá xa so với mùa vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm 2024 một năm nhuận theo Dương lịch.
    • Theo Âm lịch, thỉnh thoảng sẽ một năm nhuận với hai tháng Ba.
    • Sinh nhật của những người sinh vào ngày 29 tháng 2 chỉ được tổ chức vào các năm nhuận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi vào năm nhuận": chỉ một sự kiện xảy ra đúng vào năm ngày hoặc tháng nhuận.
    • Lễ cưới của họ rơi vào năm nhuận nên nhiều người cho may mắn.
  • "tính theo năm nhuận": thực hiện phép tính dựa trên chu kỳ năm điều chỉnh.
    • Để tính chính xác thời gian, các nhà thiên văn phải tính theo năm nhuận.
Biến thể từ gần giống
  • Tháng nhuận (danh từ): Tháng được thêm vào trong năm Âm lịch nhuận.
    • Năm nay năm nhuận, tháng nhuận tháng Sáu.
  • Ngày nhuận (danh từ): Ngày được thêm vào (ngày 29 tháng 2) trong năm Dương lịch nhuận.
    • Anh ấy sinh vào ngày nhuận nên hiếm khi được tổ chức sinh nhật đúng ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Năm bissextile (từ gốc Pháp, ít dùng): Cách gọi khác của năm Dương lịch nhuận.
  • Năm tháng nhuận: Cách nói cụ thể cho năm Âm lịch nhuận.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhuận tắc tại thiên" (Điển tích Hán Việt): Ý nói sự điều chỉnh, thêm bớt cho hợp lẽ việc của tự nhiên, trời đất, thường được nhắc đến khi giải thích về năm nhuận.
năm nhuận

Một năm nhuận có thêm một ngày trong tháng Hai.

  1. X. Nhuận, ngh.1, 2.