nước canh

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng thu được từ việc nấu chín các nguyên liệu như rau, củ, thịt, xương với nước, thường dùng trong bữa ăn: Đây phần nước dùng vị ngọt, mặn hoặc thanh, tạo nên hương vị chính của món canh.
    • Phần nước trong của món canh, phân biệt với phần cái (rau, thịt): Chỉ tập trung vào dung dịch lỏng, có thể dùng để chan cơm hoặc uống trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ nấu nồi canh rau ngót, nước canh rất ngọt thanh mát.
    • thích chan nước canh vào cơm để ăn cho dễ.
    • Nồi canh bị cạn, nước canh gần hết rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước canh ngọt thanh": dùng để miêu tả nước canh vị ngọt tự nhiên, nhẹ nhàng, thường từ rau củ.

    • Canh đao nấu tôm khô cho ra thứ nước canh ngọt thanh rất dễ ăn.
  • "nước canh đậm đà": dùng để miêu tả nước canh vị đậm, thơm ngon, thường từ việc hầm xương hoặc ninh thịt lâu.

    • Bát phở ngon phải nước canh đậm đà từ xương hầm kỹ.
Biến thể từ liên quan
  • Canh (danh từ): chỉ chung cả món ăn lỏng, bao gồm cả phần nước phần cái.

    • Tối nay nhà em ăn cơm với canh rau muống.
  • Nước dùng (danh từ): chất lỏng được ninh, hầm từ xương, thịt, rau củ, dùng làm nền để nấu các món súp, canh, phở, bún.

    • Muốn nấu bún Huế ngon, trước hết phải nước dùng thật chuẩn vị.
Từ đồng nghĩa
  • Nước lèo (phương ngữ Nam Bộ): thường dùng để chỉ nước canh hoặc nước dùng của các món bún, hủ tiếu.
    • hủ tiếu Nam Vang này nước lèo trong veo ngọt thịt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cơm no, nước canh đầy đủ": Thành ngữ mô tả một cuộc sống đầy đủ, ấm no về vật chất, bữa ăn đủ cơm canh.
    • Chỉ cần gia đình cơm no, nước canh đầy đủ tôi mãn nguyện rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nước canh"

nước canh
Mẹ chan nước canh vào bát cơm cho con.