nấn ná

Học thuật
Thân thiện
nấn ná

Một cô bé nấn ná ở cổng trường để chờ mẹ đến đón.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dằng, chần chừlại một nơi nào đó thêm một thời gian, thường để chờ đợi điều đó hoặc không muốn rời đi. Hành động này thể hiện sự lưu luyến, do dự hoặc hy vọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Buổi họp đã tan, nhưng anh ấy vẫn nấn ná lại để hỏi giảng viên vài câu.
    • Khách đã về gần hết, chỉ còn vài người bạn thân nấn nálại trò chuyện.
    • nấn ná trước cửa hàng đồ chơi, mong bố mẹ sẽ mua cho món quà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nấn ná thêm (một lúc)": nhấn mạnh việc cố ý kéo dài thời gianlại.

    • Trời sắp mưa to, nhưng cuộc trò chuyện quá hay, họ vẫn nấn ná thêm.
  • "nấn ná không đành (lòng)": diễn tả tâm trạng quyến luyến, không nỡ rời đi.

    • Nhìn cảnh làng quê thanh bình, tôi nấn ná không đành lòng quay về thành phố.
Biến thể từ gần giống
  • Dùng dằng (động từ): thể hiện sự do dự, chần chừ không quyết định, thường dùng cho hành động hoặc quyết định nói chung, không chỉ việclại một nơi.

    • Cậu ấy dùng dằng mãi không biết nên chọn áo màu nào.
  • Lưu luyến (động từ/tính từ): tập trung vào tình cảm quyến luyến, bịn rịn khó rời xa (con người, nơi chốn).

    • Anh ấy ra về với tâm trạng đầy lưu luyến.
Từ đồng nghĩa
  • Lần lữa: chần chừ, trì hoãn việc đó.
  • Bịn rịn: quyến luyến, không muốn chia tay (thường do tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: thẳng thắn, rõ ràng, không do dự.
  • Khẩn trương: nhanh chóng, gấp rút.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Nấn ná nài nỉ: miêu tả hành động vừa chần chừlại, vừa van xin, thuyết phục.

    • Đứa trẻ nấn ná nài nỉ mẹ cho đi chơi.
  • Còn nấn ná nữa?: Câu hỏi mang tính thúc giục, khuyên người khác nên đi ngay.

    • Trễ giờ rồi, còn nấn ná nữa?
nấn ná

Một cô bé nấn ná ở cổng trường để chờ mẹ đến đón.

  1. Dùng dằnglại một nơi để chờ đợi: Nấn ná xem tin nhà tới không.

Từ gần giống