nẫu nà

Học thuật
Thân thiện
nẫu nà

Một người đàn ông đứng nẫu nà trước cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mềm nhũn, nhão nhoẹt, không còn nguyên dạng rắn chắc ban đầu: Dùng để miêu tả sự vật (thường thực phẩm) bị mềm ra, nhão ra do tác động của nhiệt độ, độ ẩm hoặc thời gian.
    • (Nghĩa bóng, ít dùng) Trạng thái mệt mỏi, rã rời, không còn sức lực: Dùng để miêu tả cảm giác của con người khi quá mệt mỏi hoặc kiệt sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bánh mì để lâu ngoài không khí ẩm đã trở nên nẫu nà.
    • Rau luộc quá tay trở nên nẫu nà, mất hết độ giòn.
    • Sau chuyến đi dài, tôi cảm thấy người nẫu nà cả ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nẫu nà cả người": diễn tả cảm giác mệt mỏi, uể oải toàn thân.
    • Làm việc ngoài trời nắng cả ngày khiến anh ấy nẫu nà cả người.
Biến thể từ liên quan
  • Nẫu (tính từ): Mềm nhũn, nhão ra (thường dùng trong "nẫu gan", "nẫu ruột" để chỉ cảm giác lo lắng, sợ hãi đến mức như ruột gan mềm nhũn).

    • Nghe tin dữ, cụ nẫu cả gan.
  • Nẫu gan nẫu ruột (thành ngữ): Chỉ trạng thái lo sợ, hốt hoảng tột độ.

    • Đợi con đi thi về, mẹ nẫu gan nẫu ruột.
Từ đồng nghĩa
  • Nhão nhoẹt: Mềm chảy nước, mất độ kết dính.
  • Bở: Dễ vỡ vụn, không còn dai chắc (thường dùng cho thực phẩm chín quá).
  • Rã rời: (Về nghĩa bóng) Mệt mỏi, không còn chút sức lực.
Từ trái nghĩa
  • Dai: độ bền, khó đứt, khó nhai.
  • Giòn: Dễ vỡ thành mảnh nhỏ phát ra tiếng khi cắn.
  • Cứng: khả năng chống lại biến dạng, rắn chắc.
nẫu nà

Một người đàn ông đứng nẫu nà trước cửa nhà.

  1. Nh. Nẫu gan nẫu ruột. X. Nẫu.

Từ gần giống

Từ chứa "nẫu nà"