nẫu nà

  1. Nh. Nẫu gan nẫu ruột. X. Nẫu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nẫu nà"

nẫu nà
Một người đàn ông đứng nẫu nà trước cửa nhà.