nẫu nà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái mềm nhũn, nhão nhoẹt, không còn nguyên dạng rắn chắc ban đầu: Dùng để miêu tả sự vật (thường là thực phẩm) bị mềm ra, nhão ra do tác động của nhiệt độ, độ ẩm hoặc thời gian.
- (Nghĩa bóng, ít dùng) Trạng thái mệt mỏi, rã rời, không còn sức lực: Dùng để miêu tả cảm giác của con người khi quá mệt mỏi hoặc kiệt sức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bánh mì để lâu ngoài không khí ẩm đã trở nên nẫu nà.
- Rau luộc quá tay trở nên nẫu nà, mất hết độ giòn.
- Sau chuyến đi dài, tôi cảm thấy người nẫu nà cả ra.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nẫu nà cả người": diễn tả cảm giác mệt mỏi, uể oải toàn thân.
- Làm việc ngoài trời nắng cả ngày khiến anh ấy nẫu nà cả người.
Biến thể và từ liên quan
Nẫu (tính từ): Mềm nhũn, nhão ra (thường dùng trong "nẫu gan", "nẫu ruột" để chỉ cảm giác lo lắng, sợ hãi đến mức như ruột gan mềm nhũn).
- Nghe tin dữ, bà cụ nẫu cả gan.
Nẫu gan nẫu ruột (thành ngữ): Chỉ trạng thái lo sợ, hốt hoảng tột độ.
- Đợi con đi thi về, bà mẹ nẫu gan nẫu ruột.
Từ đồng nghĩa
- Nhão nhoẹt: Mềm và chảy nước, mất độ kết dính.
- Bở: Dễ vỡ vụn, không còn dai chắc (thường dùng cho thực phẩm chín quá).
- Rã rời: (Về nghĩa bóng) Mệt mỏi, không còn chút sức lực.
Từ trái nghĩa
- Dai: Có độ bền, khó đứt, khó nhai.
- Giòn: Dễ vỡ thành mảnh nhỏ và phát ra tiếng khi cắn.
- Cứng: Có khả năng chống lại biến dạng, rắn chắc.
- Nh. Nẫu gan nẫu ruột. X. Nẫu.