nắm bắt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm lấy giữ chặt: "nắm bắt" chỉ hành động dùng tay nắm chặt một vật đó, thường nhanh chóng dứt khoát.
    • Hiểu kiểm soát: "nắm bắt" cũng được dùng để chỉ việc hiểu thấu đáo một vấn đề, ý tưởng, hoặc tình huống, từ đó có thể tận dụng hoặc xử lý.
    • Kịp thời tận dụng: "nắm bắt" còn chỉ hành động nhanh chóng nhận ra sử dụng một cơ hội, thời điểm thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (nắm chặt vật ):

    • Anh ấy nắm bắt tay tôi thật chặt để tỏ lòng tin tưởng. (Anh ấy giữ chặt tay tôi để biểu lộ sự tin cậy.)
    • nắm bắt con búp bê không chịu buông. ( nắm chặt con búp bê không buông ra.)
  • Nghĩa bóng (hiểu kiểm soát):

    • Học sinh cần nắm bắt kiến thức cơ bản trước khi học nâng cao. (Học sinh cần hiểu kiến thức nền tảng trước khi học sâu hơn.)
    • Quản lý phải nắm bắt tình hình công ty để đưa ra quyết định đúng đắn. (Quản lý phải hiểu tình hình công ty để ra quyết định hợp lý.)
  • Nghĩa bóng (tận dụng cơ hội):

    • ấy đã nắm bắt cơ hội du học để phát triển bản thân. ( ấy tận dụng cơ hội du học để phát triển chính mình.)
    • Doanh nhân giỏi người biết nắm bắt thời cơ thị trường. (Doanh nhân giỏi người biết tận dụng cơ hội từ thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắm bắt tâm lý": hiểu kiểm soát trạng thái cảm xúc, suy nghĩ của người khác.

    • Nhà tâm lý học giỏi khả năng nắm bắt tâm lý bệnh nhân. (Nhà tâm lý học giỏi hiểu tâm trạng của bệnh nhân.)
  • "nắm bắt xu hướng": nhận ra theo kịp các trào lưu, thay đổi trong xã hội hoặc thị trường.

    • Công ty này luôn nắm bắt xu hướng công nghệ mới. (Công ty này luôn theo kịp các xu hướng công nghệ hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắm (động từ): cầm, giữ trong tay; hiểu được.

    • Nắm vững kiến thức điều cần thiết. (Hiểu chắc kiến thức điều cần thiết.)
  • Bắt (động từ): lấy, giữ lại; cảm nhận được.

    • Bắt kịp tốc độ phát triển. (Theo kịp nhịp độ phát triển.)
  • Nắm bắt không dạng phủ định thông dụng, nhưng có thể dùng "không nắm bắt được" để chỉ sự thất bại trong việc hiểu hoặc tận dụng.

Từ đồng nghĩa
  • Hiểu thấu: hiểu một cách sâu sắc toàn diện.

    • Anh ấy hiểu thấu vấn đề chỉ sau vài phút. (Anh ấy nắm bắt vấn đề nhanh chóng.)
  • Tận dụng: sử dụng một cách hiệu quả cơ hội, nguồn lực.

    • Chúng ta cần tận dụng mọi nguồn lực sẵn. (Chúng ta cần nắm bắt sử dụng mọi nguồn lực.)
  • Chớp lấy: nhanh chóng nắm bắt cơ hội trước khi mất.

    • Hãy chớp lấy thời cơ này trước khi quá muộn. (Hãy nắm bắt cơ hội này ngay lập tức.)
Thành ngữ liên quan
  • Nắm bắt thời cơ: tận dụng thời điểm thuận lợi để hành động.
    • Trong kinh doanh, nắm bắt thời cơ yếu tố sống còn. (Trong kinh doanh, tận dụng thời cơ yếu tố quyết định thành bại.)
nắm bắt
Cô ấy nắm bắt cơ hội ngay lập tức.