nằm bẹp

  1. đg. Cg. Nằm co; ngh. 2. ở yên một nơi không hoạt động : ốm nằm bẹpnhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nằm bẹp"

nằm bẹp
Anh ấy nằm bẹp trên ghế sofa sau một ngày làm việc mệt mỏi.