nết đất

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Truyền thống, nền nếp, phong cách đặc trưng của một dòng họ hoặc một vùng đất: "nết đất" dùng để chỉ những đặc điểm, tập quán, tài năng hoặc truyền thống tốt đẹp được hình thành, lưu truyền gắn liền với một gia đình, dòng họ hoặc một mảnh đất cụ thể qua nhiều thế hệ.
    • Khí chất, tinh hoa của đất: Trong cách nói ẩn dụ, "nết đất" còn có thể chỉ cái hồn, cái tinh túy, hay những ảnh hưởng tích cực từ mảnh đất nơi con người sinh sống, tạo nên nét riêng trong tính cách, tài năng của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ấy nết đất hiếu học, đã đỗ đạt nhiều đời. (Gia đình ấy truyền thống hiếu học, đã đỗ đạt qua nhiều thế hệ.)
    • Làng này nết đất làm gốm, nghề cha truyền con nối. (Làng này truyền thống làm gốm, nghề được truyền từ đời cha sang đời con.)
    • Anh ấy giỏi văn chương, quả đúng nết đất của dòng họ. (Anh ấy giỏi văn chương, đúng truyền thống của dòng họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nết đất": theo truyền thống, nền nếp của gia đình, quê hương.

    • Cậu ấy theo nết đất của ông cha, chuyên tâm vào nghiên cứu sử học. (Cậu ấy theo truyền thống của ông cha, chuyên tâm vào nghiên cứu lịch sử.)
  • "nết đất nết nhà": cụm từ thường đi đôi, nhấn mạnh truyền thống tốt đẹp của cả gia đình quê hương.

    • Con cháu đều thành đạt, đó nhờ nết đất nết nhà. (Con cháu đều thành đạt, đó nhờ truyền thống tốt đẹp của quê hương gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia phong (n): nếp nhà, phong cách, lề thói của một gia đình.

    • Gia đình ấy gia phong nề nếp, con cái rất lễ phép. (Gia đình ấy nếp nhà quy củ, con cái rất lễ phép.)
  • Truyền thống (n): những tập quán, tín ngưỡng, lối sống... được lưu truyền từ đời này sang đời khác.

  • Địa linh nhân kiệt (thành ngữ): đất thiêng sinh người tài, thường dùng để ca ngợi vùng đất con người nơi đó.
Từ đồng nghĩa
  • Nếp nhà: nền nếp, lối sống trong gia đình.
  • Truyền thống gia đình: những giá trị, tập quán của gia đình được lưu truyền.
  • Hương hỏa (nghĩa rộng): chỉ những thuộc về tổ tiên, dòng họ để lại, bao gồm cả truyền thống.
Thành ngữ liên quan
  • "Chim tổ, người tông": nhấn mạnh mỗi người đều cội nguồn, gốc gác những truyền thống riêng.
  • "Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh": con cái thường thừa hưởng hoặc những điểm giống với cha mẹ, tổ tiên về tính cách, tài năng.
  1. Theo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó truyền thống văn chương