nền móng

  1. dt. 1. Phần đất đã gia cố để xây nhà. 2. Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác: Phát triển kinh tế để làm nền móng nâng cao đời sống.
nền móng
Công nhân đang đổ bê tông cho nền móng của một ngôi nhà mới.