nền nếp

Học thuật
Thân thiện
nền nếp

Gia đình ấy luôn duy trì nền nếp sinh hoạt rất đúng giờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thói quen, lề thói tốt đẹp: Chỉ những thói quen, cách thức sinh hoạt làm việc kỷ luật, hợp lý, trật tự được duy trì lâu dài trong một gia đình, tập thể hoặc cộng đồng.
    • Truyền thống, nếp sống: Còn ám chỉ đến một lối sống tổ chức, nguyên tắc, thường được hình thành lưu truyền qua nhiều thế hệ.
  2. Tính từ:

    • nền nếp, kỷ cương: Dùng để miêu tả một cá nhân, gia đình hay tập thể lối sống, cách làm việc ngăn nắp, quy củ đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình anh ấy nền nếp rất tốt, mọi người luôn tôn trọng yêu thương nhau.
    • Nhà trường cần xây dựng nền nếp học tập nghiêm túc cho học sinh ngay từ đầu năm học.
    • Sản xuất đã đi vào nền nếp, mọi công đoạn đều được thực hiện trơn tru.
  • Tính từ:

    • Đó một gái rất nền nếp, luôn biết sắp xếp công việc thời gian hợp lý.
    • Họ một gia đình nền nếp, được mọi người trong khu phố kính trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào nền nếp": Đã trở nên ổn định, trật tự hoạt động một cách quy củ, đều đặn.

    • Sau một tháng điều chỉnh, công việc của phòng ban mới đã vào nền nếp.
  • "xây dựng nền nếp": Thiết lập, hình thành những thói quen, quy tắc tốt.

    • Giáo viên chủ nhiệm trách nhiệm xây dựng nền nếp cho lớp học.
  • "con nhà nền nếp": Thành ngữ chỉ một người được giáo dục, nuôi dạy trong một gia đình truyền thống, lề thói tốt đẹp.

    • Cử chỉ lễ phép của anh ta cho thấy anh ta con nhà nền nếp.
Biến thể từ gần giống
  • Nề nếp (danh từ): Cách viết/dùng khác của "nền nếp", nghĩa tương tự.

    • Giữ gìn nề nếp gia phong điều quan trọng.
  • Kỷ cương (danh từ): Các quy tắc, phép tắc nghiêm ngặt cần tuân theo.

    • Một xã hội phát triển cần kỷ cương.
  • Nếp sống (danh từ): Lối sống, cách sinh hoạt thường ngày.

    • Nếp sống văn minh, lành mạnh cần được phổ biến rộng rãi.
Từ đồng nghĩa
  • Trật tự: Tình trạng tổ chức, quy củ, không hỗn loạn.
  • Kỷ luật: Sự tuân thủ các quy định, nguyên tắc đã đặt ra.
  • Quy củ: Cách thức, lề lối đã được quy định sẵn, mang tính truyền thống.
Từ trái nghĩa
  • Hỗn độn: Tình trạng lộn xộn, không trật tự.
  • Tùy tiện: Hành động theo ý thích cá nhân, không theo nguyên tắc hay kế hoạch nào.
  • kỷ luật: Không hoặc không tuân theo kỷ luật.
Thành ngữ liên quan
  • "Nếp nhà": Truyền thống, gia phong của một gia đình.

    • đi đâu, anh ấy vẫn luôn giữ nếp nhà.
  • "Ăn ở nền nếp": Sống nguyên tắc, khuôn phép.

    • Bà con lối xóm đều khen họ gia đình ăn ở nền nếp.
nền nếp

Gia đình ấy luôn duy trì nền nếp sinh hoạt rất đúng giờ.

  1. dt (cn. Nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí sự sinh hoạt kỉ luật, trật tự, tổ chức: Gian nhà thanh bạch nhưng vẻ nền nếp lâu đời (NgĐThi).
  2. tt thói quen tốt: Một gia đình .