nối lại

nối lại

Sau khi sửa chữa, thợ điện đã nối lại đường dây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết nối hoặc gắn kết lại những thứ đã bị tách rời, đứt đoạn hoặc dừng lại: Hành động làm cho một vật thể, một quá trình, một mối quan hệ hoặc một cuộc trò chuyện trở nên liên tục trở lại sau khi bị gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi sửa chữa, thợ điện đã nối lại đường dây. (Sau khi sửa chữa, thợ điện đã kết nối lại đường dây.)
    • Hai nước đã đồng ý nối lại đàm phán hòa bình. (Hai nước đã đồng ý tiếp tục lại đàm phán hòa bình.)
    • Cơn mưa vừa tạnh, mọi người nối lại công việc. (Cơn mưa vừa tạnh, mọi người tiếp tục lại công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nối lại mối quan hệ": khôi phục lại sự liên hệ, giao thiệp sau một thời gian gián đoạn hoặc rạn nứt.
    • Sau nhiều năm, họ quyết định nối lại mối quan hệ bạn . (Sau nhiều năm, họ quyết định khôi phục lại mối quan hệ bạn .)
  • "nối lại liên lạc": thiết lập lại sự trao đổi thông tin, giao tiếp sau khi bị mất.
    • Tôi vừa nối lại liên lạc với một người bạn qua mạng xã hội. (Tôi vừa thiết lập lại liên lạc với một người bạn qua mạng xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Nối (động từ): kết nối, ghép lại với nhau.
    • Nối dây, nối mạch.
  • Tiếp tục (động từ): không dừng lại, làm cho một hành động, sự việc diễn ra liên tục.
    • Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp sau giờ nghỉ.
  • Khôi phục (động từ): làm cho trở lại trạng thái, hình dáng, hoạt động như .
    • Khôi phục dữ liệu, khôi phục hòa bình.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp tục: làm cho một hoạt động diễn ra trở lại sau khi tạm dừng.
  • Tái lập: thiết lập lại một cái đã trước đó.
  • Nối tiếp: kế tục, làm cho liên tục không đứt quãng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho "nối lại" trong tiếng Việt. Ý nghĩa thường được thể hiện trực tiếp qua động từ "nối lại" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "nối lại".)

Từ chứa "nối lại"