nồi chỉ

  1. Cuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nồi chỉ"

nồi chỉ
Mẹ lấy một nồi chỉ màu đỏ từ trong hộp đồ may.