nồng hậu

Học thuật
Thân thiện
nồng hậu

Mọi người đón tiếp vị khách với tấm lòng nồng hậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nồng nhiệt thắm thiết, chân thành sâu sắc: Dùng để chỉ tình cảm, thái độ thể hiện sự ấm áp, chân thành đậm đà, thường xuất phát từ tấm lòng.
    • Ân cần trân trọng: Chỉ cách đối đãi, tiếp đón thể hiện sự quý mến chu đáo một cách nhiệt thành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình cảm nồng hậu của đồng bào miền núi khiến tôicùng cảm động. (Tình cảm chân thành, thắm thiết của đồng bào miền núi khiến tôicùng cảm động.)
    • Thầy hiệu trưởng đón tiếp phụ huynh một cách rất nồng hậu. (Thầy hiệu trưởng đón tiếp phụ huynh một cách rất ân cần trân trọng.)
    • thư chứa đựng những lời chúc nồng hậu nhân dịp năm mới. ( thư chứa đựng những lời chúc chân thành, ấm áp nhân dịp năm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồng hậu" trong văn chương: Thường được dùng để miêu tả tình cảm con người một cách trang trọng, giàu cảm xúc, gợi lên sự ấm áp của tấm lòng.

    • Tấm lòng nồng hậu của mẹ chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình. (Tấm lòng chân thành, thắm thiết của mẹ chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình.)
  • "nồng hậu" trong giao tiếp xã hội: Nhấn mạnh sự chân thành vượt trên mức lịch sự thông thường, thể hiện sự gắn bó hoặc quý trọng thực sự.

    • Sự đón tiếp nồng hậu dành cho vị khách quốc tế thể hiện tình hữu nghị. (Sự đón tiếp ân cần, trân trọng dành cho vị khách quốc tế thể hiện tình hữu nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Nồng nhiệt (tính từ): Nhiệt tình, sôi nổi, hăng hái. (Nhấn mạnh nhiệt huyết, có thể dùng cho cả tình cảm hành động).
  • Thắm thiết (tính từ): Sâu đậm, đằm thắm, khăng khít. (Nhấn mạnh độ sâu sắc bền chặt của tình cảm).
  • Ân cần (tính từ): Chu đáo, tỏ ra quan tâm, săn sóc kỹ lưỡng. (Nhấn mạnh đến hành động, thái độ chăm chút).
  • Chân thành (tính từ): Thật lòng, không giả dối. (Nhấn mạnh tính chân thật trong tình cảm).
Từ đồng nghĩa
  • Chân thành: Thật lòng, thành thật.
  • Nhiệt thành: Hết lòng, nhiệt tâm.
  • Ân cần: Chu đáo, tận tình.
  • Thắm thiết: Sâu sắc, đậm đà.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự chân thành, thiếu nhiệt tình.
  • Lạnh nhạt: Thờ ơ, không thân thiện, không nhiệt tình.
  • Khách sáo: Theo nghi thức, thiếu sự chân thật từ tấm lòng.
    • Thái độ khách sáo khác xa với sự tiếp đón nồng hậu. (Thái độ theo nghi thức khác xa với sự tiếp đón chân thành, ân cần.)
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tấm lòng nồng hậu: Chỉ tấm lòng chân thành, ấm áp sâu sắc.

    • Anh ấy luôn giúp đỡ mọi người bằng một tấm lòng nồng hậu. (Anh ấy luôn giúp đỡ mọi người bằng một tấm lòng chân thành, thắm thiết.)
  • Tình cảm nồng hậu: Tình cảm chân thành, đậm đà ấm áp.

    • Những tình cảm nồng hậu ấy tôi sẽ không bao giờ quên. (Những tình cảm chân thành, thắm thiết ấy tôi sẽ không bao giờ quên.)
nồng hậu

Mọi người đón tiếp vị khách với tấm lòng nồng hậu.

  1. t. Nồng nhiệt thắm thiết. Tình cảm nồng hậu. Đón tiếp rất nồng hậu.