nội thương

  1. 1 dt (H. thương: buôn bán) Việc buôn bántrong nước: Các cửa hàng mậu dịch đều thuộc ngành nội thương.
  2. 2 tt (H. thương: tổn hại) Nói những bệnh có thể điều trị bằng phương pháp nội khoa, không dùng phương pháp mổ xẻ: Nhiều vị thuốc Nam chữa khỏi những bệnh nội thương.
nội thương
Các cửa hàng mậu dịch đều thuộc ngành nội thương.