nỡ nào

  1. Cg. Nỡ tay, nỡ tâm. Lẽ nào đang tâm: Nỡ nào làm hại đồng bào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nỡ nào"

nỡ nào
Một người bạn thân nỡ nào làm tổn thương người khác.