nủa

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một nửa, phần bằng nhau của một tổng thể: "nủa" chỉ một trong hai phần bằng nhau khi chia một vật, một số lượng, hoặc một khái niệm trừu tượng thành hai phần đều nhau.
    • Phần giữa, nửa chừng: Trong một số ngữ cảnh, "nủa" có thể ám chỉ vị trígiữa một quá trình hoặc một khoảng không gian.
  2. Tính từ:

    • Chỉ một phần, không hoàn toàn: "nủa" dùng để mô tả trạng thái chỉ đạt được một phần, chưa trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chia cái bánh làm hai nủa. (Chia cái bánh thành hai phần bằng nhau.)
    • Tôi chỉ ăn một nủa quả táo. (Tôi chỉ ăn một phần bằng nhau của quả táo.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy nói nủa chừng rồi dừng lại. (Anh ấy nói chưa hết câu, chỉ đến giữa chừng rồi ngừng.)
    • Công việc mới làm được nủa. (Công việc chỉ mới hoàn thành một phần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nủa đời người": một phần của cuộc đời, thường nửa đầu hoặc nửa sau.

    • Nửa đời người ông ấy sốngnước ngoài. (Một phần cuộc đời ông ấy sốngnước ngoài.)
  • "nủa vời": chỉ sự không trọn vẹn, làm việc đó một cách hời hợt.

    • Làm việc cũng đừng nửa vời. (Đừng làm việc một cách không triệt để.)
Biến thể từ gần giống
  • Nửa (cách viết phổ biến hơn): đồng nghĩa với "nủa", thường dùng trong văn viết chuẩn.

    • Một nửa trái tim em. (Một phần trái tim em.)
  • Phân nửa (danh từ): một nửa, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Phân nửa số tiền được chia cho họ. (Một nửa số tiền được chia cho họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Một nửa: phần bằng nhau của một tổng thể.
  • Phân nửa: cách nói trang trọng hơn của "một nửa".
  • Nửa chừng: chỉ vị trígiữa một quá trình.
Thành ngữ liên quan
  • Nửa đường đứt gánh: chỉ sự dang dở, không hoàn thành được việc đó.

    • Tình yêu của họ nửa đường đứt gánh. (Tình yêu của họ kết thúc giữa chừng, không trọn vẹn.)
  • Nửa tin nửa ngờ: trạng thái không hoàn toàn tin tưởng, còn nghi ngờ.

    • Tôi nửa tin nửa ngờ lời anh ấy nói. (Tôi vừa tin vừa nghi ngờ lời anh ấy.)