nửa đường

nửa đường

Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi ở nửa đường lên đỉnh núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm giữa, vị tríkhoảng giữa của một quãng đường, một hành trình hoặc một quá trình nào đó. Từ này chỉ vị trí hoặc thời điểm một nửa chặng đường đã được hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơinửa đường lên đỉnh núi. (Chỉ vị tríkhoảng giữa của con đường leo núi.)
    • Dự án mới đi được nửa đường thì gặp khó khăn về tài chính. (Chỉ thời điểm một nửa quá trình thực hiện dự án đã hoàn thành.)
    • ấy bỏ cuộc khi mới đi nửa đường. (Chỉ việc mới hoàn thành được một nửa hành trình hoặc nhiệm vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở nửa đường của...": dùng để xác định cụ thể vị trí giữa của một đối tượng, không gian hoặc thời gian.
    • Thị trấn nhỏ nằmnửa đường của hành trình từ Nội vào Huế.
  • "nửa đường đứt gánh": một thành ngữ ám chỉ việc bỏ dở giữa chừng, không đi đến cùng.
    • Công việc quan trọng, đừng để nửa đường đứt gánh.
Biến thể từ gần giống
  • Nửa chừng (phó từ/trạng từ): ở vào khoảng giữa, chưa trọn vẹn, thường dùng cho thời gian hoặc quá trình.
    • Anh ta dừng việc học nửa chừng hoàn cảnh gia đình.
  • Giữa đường (danh từ/cụm danh từ): vị tríphần giữa của con đường, đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "nửa đường".
    • Xe hỏng giữa đường, không thể đi tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng giữa: chỉ vị trígiữa hai điểm, hai thời điểm.
  • Nửa chặng: thường dùng cho hành trình, cuộc đua.
Thành ngữ liên quan
  • Nửa đường đứt gánh: (như đã giải thíchtrên) chỉ việc bỏ dở công việc, kế hoạch khi mới thực hiện được một nửa.
    • Làm việc cũng phải quyết tâm, kẻo nửa đường đứt gánh thì uổng phí.

Proverbs and Idioms