nửa mùa

Học thuật
Thân thiện
nửa mùa

Một thầy thuốc nửa mùa lúng túng khi khám bệnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lèm nhèm, không ra trò, không đạt đến trình độ hoặc chất lượng đầy đủ, chuyên nghiệp: Từ "nửa mùa" dùng để chỉ một cái đó làm không đến nơi đến chốn, thiếu sự hoàn chỉnh, nghiêm túc hoặc chuyên môn cần thiết, dẫn đến kết quả kém chất lượng.
    • Tầm thường, kém cỏi: Cũng có thể dùng để miêu tả một người kiến thức, kỹ năng hoặc năng lực hạn chế, không xứng đáng với danh hiệu hay vị trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thầy thuốc nửa mùa có thể gây nguy hiểm cho bệnh nhân. (Một thầy thuốc kém cỏi có thể gây nguy hiểm cho bệnh nhân.)
    • Anh ta một nhà phê bình nửa mùa, toàn viết những bài thiếu chiều sâu. (Anh ta một nhà phê bình tầm thường, toàn viết những bài thiếu chiều sâu.)
    • Công trình xây dựng nửa mùa này chắc chắn sẽ không bền vững. (Công trình xây dựng làm qua loa này chắc chắn sẽ không bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiến thức nửa mùa": kiến thức hời hợt, không sâu sắc, không đầy đủ.

    • Đừng đưa ra quyết định dựa trên kiến thức nửa mùa. (Đừng đưa ra quyết định dựa trên kiến thức hời hợt.)
  • "nghệ sĩ nửa mùa": người tự xưng hoặc được coi nghệ sĩ nhưng tài năng sự nghiêm túc còn rất hạn chế.

    • Buổi biểu diễn của nghệ sĩ nửa mùa ấy thật thảm hại. (Buổi biểu diễn của nghệ sĩ kém cỏi ấy thật thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèm nhèm (tính từ): làm cẩu thả, không rõ ràng, không dứt khoát.
  • Qua loa (tính từ, phó từ): làm sơ sài, chiếu lệ, không kỹ lưỡng.
  • Tài tử (tính từ): nghiệp dư, không chuyên nghiệp (có thể mang nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Kém cỏi: năng lực thấp, không giỏi.
  • Tầm thường: không đặc sắc, xuất chúng.
  • Cẩu thả: làm việc một cách thiếu thận trọng, tắc trách.
Từ trái nghĩa
  • Chuyên nghiệp: trình độ chuyên môn cao, làm việc một cách bài bản.
  • Hoàn hảo: không sai sót, đạt đến mức tốt nhất.
  • Tận tâm: làm việc hết mình, với tất cả sự cẩn thận nhiệt huyết.
Thành ngữ liên quan
  • "Nửa vời": (thường dùng) làm không đến nơi đến chốn, dở dang. Từ này rất gần nghĩa với "nửa mùa".
    • Mọi kế hoạch của họ đều thực hiện một cách nửa vời. (Mọi kế hoạch của họ đều được thực hiện một cách dở dang.)
nửa mùa

Một thầy thuốc nửa mùa lúng túng khi khám bệnh.

  1. Lèm nhèm, không ra trò: Thầy thuốc nửa mùa.