nữ tu sĩ

nữ tu sĩ

Các nữ tu sĩ trong tu viện dành cả ngày để cầu nguyện và lao động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ đã tuyên khấn, sống trong một cộng đoàn tôn giáo (thường Công giáo, Phật giáo) dành đời mình để phụng sự tôn giáo, thực hành các lời khấn như khó nghèo, khiết tịnh, vâng lời. Từ này chỉ một bậc tu hành nữ, địa vị phẩm trật trong tổ chức tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nữ tu sĩ trong tu viện dành cả ngày để cầu nguyện lao động.
    • ấy đã quyết định từ bỏ đời sống thế tục để trở thành một nữ tu sĩ.
    • Công việc từ thiện của các nữ tu sĩ đã giúp đỡ rất nhiều trẻ em nghèo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo tiếng gọi của nữ tu sĩ": diễn tả việc đi tu như một sự thúc giục từ nội tâm hoặc lý tưởng tôn giáo.

    • ấy từ bỏ mọi thứ để theo tiếng gọi của một nữ tu sĩ.
  • "đời sống nữ tu sĩ": chỉ lối sống khổ hạnh, kỷ luật dành cho việc tu tập trong cộng đồng nữ tu.

    • Đời sống nữ tu sĩ đòi hỏi sự hy sinh kỷ luật rất cao.
Biến thể từ liên quan
  • Nữ tu (danh từ): Từ đồng nghĩa, cách gọi thông dụng ngắn gọn hơn cho "nữ tu sĩ".

    • ấy một nữ tu dòng Phanxicô.
  • (danh từ): Danh xưng kính trọng dùng để gọi hoặc xưng hô với một nữ tu sĩ Công giáo.

    • Mọi người đều kính trọng Maria.
  • Ni cô (danh từ): Từ dùng để chỉ nữ tu sĩ trong Phật giáo.

    • Các ni cô trong chùa chuyên tâm tụng kinh niệm Phật.
  • Tu sĩ (danh từ): Từ chung chỉ người (có thể nam hoặc nữ) đi tu, sống đời tu hành.

    • Các tu sĩ phải tuân thủ nghiêm ngặt giáo luật.
Từ đồng nghĩa
  • : Một cách gọi khác của nữ tu sĩ Công giáo, thường dùng trong giao tiếp.
  • Ni : Từ chỉ nữ tu sĩ Phật giáo trình độ, địa vị cao.
Từ trái nghĩa
  • Giáo dân: Người theo đạo nhưng không phải tu sĩ, sống đời sống thế tục.
  • Người thế tục: Người sống trong đời thường, không thuộc về đời sống tu trì hay tôn giáo chuyên biệt.