na-pan

  1. d. ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh dùng trong việc chế tạo một loại bom cháy gọi là bom na-pan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "na-pan"