nabob

/'neibɔb/
Học thuật
Thân thiện
nabob

A wealthy nabob admires his collection of fine jewels.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Lịch sử):
    • Quan thái thúẤn Độ: Một chức quan cai trị địa phương, đặc biệt dưới thời Đế chế Mogul ở Ấn Độ.
    • Nhà triệu phú (ở Ấn Độ): Một người đàn ông cực kỳ giàu có, đặc biệt người châu Âu kiếm được một gia tài lớnẤn Độ hoặc phương Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Lịch sử):
    • The nabob ruled the province with absolute authority. (Vị quan thái thú cai trị tỉnh với quyền lực tuyệt đối.)
    • He returned to England as a wealthy nabob after years of trade in India. (Ông ấy trở về nước Anh như một nhà triệu phú sau nhiều năm buôn bánẤn Độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nabob" trong văn chương hoặc báo chí đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người quyền lực ảnh hưởng lớn, không nhất thiết phải liên quan đến Ấn Độ.
    • The oil nabobs gathered to discuss the future of the industry. (Các ông trùm dầu mỏ tập trung để thảo luận về tương lai của ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nawab (n): Một biến thể chính tả khác của "nabob", cũng dùng để chỉ một nhà cai trị Hồi giáoẤn Độ hoặc một người đàn ông giàu có.
    • The nawab's palace was a magnificent sight. (Cung điện của vị nawab một cảnh tượng tráng lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnate: Ông trùm, nhà tư bản lớn (nhất là trong công nghiệp).
  • Tycoon: Nhà tài phiệt, người quyền lực giàu có trong kinh doanh.
  • Mogul: Nhân vật quyền lực, trùm tư bản ( nguồn gốc từ tên gọi các hoàng đế Mogul).
nabob

A wealthy nabob admires his collection of fine jewels.

danh từ
  1. (sử học) quan thái thúÂn-ddộ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà triệu phú (ở Ân-ddộ) về